返回查词 故事gùshiHSK3truyện; câu chuyện故事gùshiHSK3truyện; câu chuyện故意gùyìHSK4cố ý; cố tình; có ý事故shìgùHSK5sự cố; rủi ro; tai nạn故障gùzhàngHSK6lỗi; trục trặc; hỏng hóc; sự cố (máy móc)缘故yuángùHSK7-9duyên cớ; nguyên do; nguyên nhân故宫ɡùɡōnɡHSK6Cố Cung故乡gùxiāngHSK5cố hương; quê hương; quê nhà, quê quán典故diǎnɡùHSK3điển cố; điển tích; chuyện cổ; tích truyện; tích cũ何故hé gùHSK4tại sao; vì sao
故
gù
ㄍㄨˋHSK3adv, conj单字
nguyên nhân; nguyên do; nguyên cớ
intentionally; deliberately; on purpose 参见:明知 故 犯;欲擒 故 纵
漢越 cố
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 原因
- 事情;特指意外的或不幸的事情
- 朋友;友情
- 旧的;过去的事物
- 姓
- 所以;因此
- 故意;有意
- 原来的;过去的
- (人) 死亡
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK3
nguyên nhân; nguyên do; nguyên cớ
原因
女儿和同学去爬山,出了点儿小事故,骨折了,住院了。
≈HSK5
三国时代吴国军队曾驻守该地,因当时军人都穿着黑色制服,故得名“乌衣巷”。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK3
sự cố; rủi ro; tai nạn
事情;特指意外的或不幸的事情
义项 ③n≈HSK3
bạn bè; tình bạn bè
朋友;友情
他和老板沾亲带故。
Tā hé lǎobǎn zhān qīn dài gù.
≈HSK6
Anh ta và sếp có quan hệ họ hàng.
He is somehow related to the boss.
义项 ④n≈HSK3
đồ cũ; chuyện cũ
旧的;过去的事物
学习历史,温故知新。
Xuéxí lìshǐ, wēn gù zhī xīn.
≈HSK6
Học lịch sử, ôn cũ biết mới.
Studying history helps you review the old and learn the new.
义项 ⑤n≈HSK3
họ Cố
姓
义项 6conj≈HSK3
cho nên; do đó; vì thế
所以;因此
义项 7adv≈HSK3
cố ý; cố tình
故意;有意
义项 8adj≈HSK3
vốn; cũ; trước đó
原来的;过去的
义项 9v≈HSK3
chết; mất; đã chết
(人) 死亡
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️