返回查词 伦敦lún dūnHSK7-9London (một thành phố ở đông nam Ontario, Canada)敦煌dūn huángHSK7-9Đôn Hoàng (một thành phố nằm ở cực Tây của hành lang Hà Tây, Trung Quốc)敦促dūncùHSK7-9nhắc nhở; thúc giục; đề nghị; khẩn cấp; cấp bách敦厚dūnhòuHSK7-9trung hậu; đôn hậu敦睦dūn mùHSK7-9hữu nghị; thân thiện; hoà thuận; hoà hợp敦实dūn shíHSK7-9chắc nịch; đầy đặn; đậm chắc; chắc chắn; dầy dặn敦化dūn huàHSK7-9Thành phố Đôn Hóa敦请dūn qǐngHSK7-9thành thực xin mời; chân thành kính mời; kính xin敦聘dūn pìnHSK7-9chân thành kính mời敦笃dūn dǔHSK7-9Trung hậu; thành thật.
◇Tả truyện 左傳: Quân tử cần lễ; tiểu nhân tận lực. Cần lễ mạc như trí kính; tận lực mạc như đôn đốc 君子勤禮; 小人盡力. 勤禮莫如致敬; 盡力莫如敦篤 (Thành công thập tam niên 成公十三年).
敦
dūn
ㄉㄨㄣHSK7-9n单字
thành khẩn; thật thà; trung hậu; chân thành; thành thực
grain container/receptacle (in ancient times) 参见:dūn
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 古代盛黍稷的器具
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
bồ; cót; đồ đựng thóc lúa (ngày xưa)
古代盛黍稷的器具
这个墩子造型很独特。
Zhège dūnzi zàoxíng hěn dútè.
≈HSK5
Cái bệ này có hình dạng độc đáo.
This block has a very unique shape.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️