返回查词 旁边pángbiānHSK2cạnh; bên cạnh; hai bên trái phải旁听pánɡtīnɡHSK2dự thính偏旁piānpángHSK7-9thiên bàng (một phần của chữ Hán)旁白pánɡbáiHSK2lời dẫn, lời bình, lời thuyết minh (phim, kịch, truyện)旁观pánɡɡuānHSK7-9đứng ngoài quan sát; không tham gia一旁yìpángHSK7-9bên cạnh声旁shēng pángHSK3thanh bàng形旁xíng pángHSK5phép hình thanh旁人pángrénHSK7-9người ngoài; người khác旁晚páng wǎnHSK2từ viết sai của 傍晚 (chạng vạng tối)
旁
páng
ㄆㄤˊHSK2adj, n单字
bên; cạnh; ven; bên cạnh
heretical; unorthodox 参见: 旁 门邪道
漢越 bàng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 旁边
- 汉字的偏旁
- 其他的;别的
- 广泛;普遍
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK2
bên; cạnh; ven; bên cạnh
旁边
而乙站在画作旁一句话也没说。
≈HSK5
出现在他面前的仍旧是以前的破草棚,他妻子呢,则坐在那只破木盆旁发呆。
≈HSK6
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK2
thành phần chữ Hán đứng bên cạnh một chữ khác
汉字的偏旁
义项 ③adj≈HSK2
khác; ngoài ra
其他的;别的
旁人也看见了那个错误。
Pángrén yě kànjiàn le nàge cuòwù.
≈HSK5
Người ngoài cũng nhìn thấy sai lầm đó.
Other people also saw that mistake.
义项 ④adj≈HSK2
rộng rãi; phổ biến; khắp nơi
广泛;普遍
我们需要多方面的支持。
wǒmen xūyào duō fāngmiàn de zhīchí.
≈HSK4
Chúng tôi cần sự ủng hộ từ nhiều phía.
We need support from many aspects.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️