返回查词 昌盛chāngshèngHSK7-9hưng thịnh; hưng vượng南昌nán chāngHSK7-9Nam Xương (thành phố thuộc tỉnh Giang Tây, Trung Quốc)昌平chāng píngHSK7-9Huyện Xương Bình宜昌yí chāngHSK7-9Ngạc Xương文昌wén chāngHSK7-9Văn Xương许昌xǔ chāngHSK7-9Hứa Xương昌明chāng míngHSK7-9hưng thịnh; phát đạt (chính trị, văn hoá)西昌xī chāngHSK7-9Tây Xương武昌wǔ chāngHSK7-9Vũ Chương昌隆chāng lóngHSK7-9hưng thịnh; phồn vinh; phát đạt; thịnh vượng
昌
chāng
ㄔㄤHSK7-9adj, n单字
hưng thịnh; hưng vượng; phát đạt
proper; good 参见: 昌 言
漢越 xương
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 兴旺;兴盛
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK7-9
hưng thịnh; hưng vượng; phát đạt
兴旺;兴盛
越南是一个繁荣的国家。
Yuènán shì yī ge fánróng de guójiā.
≈HSK5
Việt Nam là một quốc gia hưng thịnh.
Vietnam is a prosperous country.
中国最早的票号是山西省的日升昌票号,它坐落于平遥古城西大街的繁华地段,是中国现代银行的开山鼻祖。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
họ Xương
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️