返回查词 晴天qínɡtiānHSK2trời nắng; ngày nắng晴朗qínglǎngHSK6nắng ráo; trời quang; trời trong; quang đãng; trời trong xanh放晴fàng qíngHSK3hửng nắng; trời quang mây tạnh晴空qínɡkōnɡHSK3trời quang; trời trong; bầu trời quang đãng阴晴yīn qíngHSK2Chỉ hướng dương 向陽 (quay về phía mặt trời) và bối âm 背陰 (chỗ ánh sáng mặt trời không chiếu tới).
◇Vương Duy 王維: Phân dã trung phong biến; Âm tình chúng hác thù 分野中峰變; 陰晴眾壑殊 (Chung Nam san 終南山). Tỉ dụ đắc chí và thất ý.
◇Tăng Thụy曾瑞: Nhân vị công danh khổ chiến tranh; đồ nhiên cạnh; bách niên thân thế; sổ độ âm tình 人為功名苦戰爭; 徒然競; 百年身世; 數度陰晴 (Tiêu biến 哨遍; Thôn cư 村居; Sáo khúc 套曲).晴和qíng héHSK2nắng ấm; trời quang đãng ấm áp晴好qíng hǎoHSK2thời tiết đẹp晴雨qíng yǔHSK2tất cả thời tiết响晴xiǎng qíngHSK3sáng trong; trong sáng晴隆qíng lóngHSK7-9Huyện Tình Long
晴
qíng
ㄑㄧㄥˊHSK2adj单字
trời trong; trời quang; tạnh ráo; quang đãng
漢越 tình
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 天空无云或少云
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK2
trời trong; trời quang; tạnh ráo; quang đãng
天空无云或少云
天已经晴了。
≈HSK3
天晴了。十二,你会写帮助的助这个字吗?会写,你看这样写。你会写帮助的助这个字吗?会写,你看这样写。
≈HSK2
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
Tình huống & hội thoại
是不是不下雨了?HSK2
女:是不是不下雨了?
男:不下了,天晴了。
外面还在下雨吗?HSK2
女:外面还在下雨吗?
男:不下了,天已经晴了。
女:你想不想出去走走?
男:好,你等我两分钟。
天晴了,我们出去走走吧。HSK2
男:天晴了,我们出去走走吧。
女:我想在家看电视。
男:回来再看?
女:好吧,那你等我一下,我去穿件衣服。
外面还下雨吗?HSK2
男:外面还下雨吗?
女:不下了,天已经晴了。
男:那我们出去走走吧。
女:好,等我几分钟,我去穿件衣服。
门票买好了,我们进去吧,小晴呢?HSK2
男:门票买好了,我们进去吧,小晴呢?
女:她去买水了,很快就回来。
是不是不下雨了?HSK2
女:是不是不下雨了?
男:不下了,天晴了。
刚才还是大太阳,这会儿就下雨了。HSK3
男:刚才还是大太阳,这会儿就下雨了。
女:是,这天气一会儿晴一会儿阴的。
男:你怎么知道带雨伞?
女:早上我妈把它放我包里了。
小晴,除了我,其他人好像都没有收到…HSK4
男:小晴,除了我,其他人好像都没有收到你的电子邮件。
女:啊!对不起,我竟然忘记发给他们了。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️