拼
阴晴
HSK2n 0 · Lv.1
yīnqíng
Chỉ hướng dương 向陽 (quay về phía mặt trời) và bối âm 背陰 (chỗ ánh sáng mặt trời không chiếu tới). ◇Vương Duy 王維: Phân dã trung phong biến; Âm tình chúng hác thù 分野中峰變; 陰晴眾壑殊 (Chung Nam san 終南山). Tỉ dụ đắc chí và thất ý. ◇Tăng Thụy曾瑞: Nhân vị công danh khổ chiến tranh; đồ nhiên cạnh; bách niên thân thế; sổ độ âm tình 人為功名苦戰爭; 徒然競; 百年身世; 數度陰晴 (Tiêu biến 哨遍; Thôn cư 村居; Sáo khúc 套曲).
漢越
字解构
Phân tích chữ认识每个字,再去看它们组成的词 →
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分