WinHSK
返回查词
quán
ㄑㄩㄢˊ
HSK5n, adv单字

quả cân; cái cân

advantageous/favourable position 参见:霸 权 ;制空 权

漢越 quyền

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 秤锤
  2. 权衡
  3. 权力
  4. 权利
  5. 有利的形势
  6. (Quán) 姓
  7. 衡量
  8. 权变
  9. 暂且;姑且

义项

Nghĩa
义项 nHSK5

quả cân; cái cân

秤锤

他在权衡不同的选择。

Tā zài quánhéng bùtóng de xuǎnzé.

HSK6

Anh ấy đang cân nhắc các lựa chọn khác nhau.

He is weighing different options.

她仔细权衡着选择。

Tā zǐxì quánhéng zhe xuǎnzé.

HSK6

Cô ấy cân nhắc kỹ lưỡng các lựa chọn.

She is carefully weighing her options.

义项 nHSK5

cân (ví với sự cân nhắc suy tính)

权衡

大家在权衡这件事。

Dàjiā zài quánhéng zhè jiàn shì.

HSK6

Mọi người đang cân nhắc việc này.

Everyone is weighing this matter.

义项 nHSK5

quyền lực

权力

他拥有巨大的权力。

Tā yōngyǒu jùdà de quánlì.

HSK5

Anh ấy có quyền lực to lớn.

He has enormous power.

义项 nHSK5

quyền lợi

权利

义项 nHSK5

quyền; thế (tình thế đang có lợi)

有利的形势

她已经占据了主动权。

Tā yǐjīng zhànjùle zhǔdòngquán.

HSK5

Cô ấy đã chiếm được quyền chủ động.

She has taken the initiative.

义项 6nHSK5

họ Quyền

(Quán) 姓

义项 7vHSK5

so sánh; suy nghĩ; cân nhắc; đánh giá

衡量

义项 8vHSK5

tuỳ cơ ứng biến; đối phó tạm thời

权变

义项 9advHSK5

cứ; tạm cứ; tạm thời

暂且;姑且

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️