quả cân; cái cân
advantageous/favourable position 参见:霸 权 ;制空 权
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 秤锤
- 权衡
- 权力
- 权利
- 有利的形势
- (Quán) 姓
- 衡量
- 权变
- 暂且;姑且
义项
Nghĩaquả cân; cái cân
秤锤
他在权衡不同的选择。
Tā zài quánhéng bùtóng de xuǎnzé.
Anh ấy đang cân nhắc các lựa chọn khác nhau.
He is weighing different options.
她仔细权衡着选择。
Tā zǐxì quánhéng zhe xuǎnzé.
Cô ấy cân nhắc kỹ lưỡng các lựa chọn.
She is carefully weighing her options.
cân (ví với sự cân nhắc suy tính)
权衡
大家在权衡这件事。
Dàjiā zài quánhéng zhè jiàn shì.
Mọi người đang cân nhắc việc này.
Everyone is weighing this matter.
quyền lực
权力
他拥有巨大的权力。
Tā yōngyǒu jùdà de quánlì.
Anh ấy có quyền lực to lớn.
He has enormous power.
quyền lợi
权利
quyền; thế (tình thế đang có lợi)
有利的形势
她已经占据了主动权。
Tā yǐjīng zhànjùle zhǔdòngquán.
Cô ấy đã chiếm được quyền chủ động.
She has taken the initiative.
họ Quyền
(Quán) 姓
so sánh; suy nghĩ; cân nhắc; đánh giá
衡量
tuỳ cơ ứng biến; đối phó tạm thời
权变
cứ; tạm cứ; tạm thời
暂且;姑且
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️