đĩa; tấm; thẻ; bảng; biển; miếng; phiến; thanh
board; plank 参见: 板 壁; 菜 板 ; 铺 板 木 板 wooden board 门心 板 door panel 护墙 板 panel; wainscoting; weather board; clapboard 锯 板 saw a board
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 片状的较硬的物体
- (板儿)店铺的门板
- 演奏民族音乐或戏曲时用来打拍子的乐器
- 音乐和戏曲中的节拍
- 老板
- 表情严肃
- 改掉不好的习惯或者毛病
- 硬得像板子似的
- 不够灵活;缺少变化
义项
Nghĩađĩa; tấm; thẻ; bảng; biển; miếng; phiến; thanh
片状的较硬的物体
他在纸板上画了一张地图。
tā zài zhǐ bǎn shàng huà le yī zhāng dì tú
Anh ấy đã vẽ một tấm bản đồ trên tấm bìa cứng.
He drew a map on a piece of cardboard.
“木桶理论”的意思是一个木桶能装多少水,取决于其中最短的那块木板。
cửa; cửa ván của hàng quán
(板儿)店铺的门板
cái phách (để gõ nhịp)
演奏民族音乐或戏曲时用来打拍子的乐器
nhịp; nhịp phách
音乐和戏曲中的节拍
他唱得有点离腔走板。
tā chàng dé yǒu diǎn lí qiāng zǒu bǎn
Anh ấy hát hơi bị lệch nhịp.
He sang a bit off-key and out of rhythm.
ông chủ
老板
nghiêm; hà khắc; nghiêm túc; kiên quyết
表情严肃
他板着脸不说话。
tā bǎn zhe liǎn bù shuō huà
Anh ấy nghiêm mặt không nói.
He kept a straight face and didn't speak.
sửa; từ bỏ; bỏ đi (thói quen xấu)
改掉不好的习惯或者毛病
他改不掉这个坏习惯。
tā gǎi bù diào zhè gè huài xí guàn
Anh ta không bỏ được thói quen xấu này.
He can't get rid of this bad habit.
cứng; rắn chắc
硬得像板子似的
lờ đờ; cứng nhắc; chậm chạp
不够灵活;缺少变化
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️