WinHSK
返回查词
bǎn
ㄅㄢˇ
HSK3adj, n, v单字

đĩa; tấm; thẻ; bảng; biển; miếng; phiến; thanh

board; plank 参见: 板 壁; 菜 板 ; 铺 板 木 板 wooden board 门心 板 door panel 护墙 板 panel; wainscoting; weather board; clapboard 锯 板 saw a board

漢越 bản, bảng

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 片状的较硬的物体
  2. (板儿)店铺的门板
  3. 演奏民族音乐或戏曲时用来打拍子的乐器
  4. 音乐和戏曲中的节拍
  5. 老板
  6. 表情严肃
  7. 改掉不好的习惯或者毛病
  8. 硬得像板子似的
  9. 不够灵活;缺少变化

义项

Nghĩa
义项 nHSK3

đĩa; tấm; thẻ; bảng; biển; miếng; phiến; thanh

片状的较硬的物体

他在纸板上画了一张地图。

tā zài zhǐ bǎn shàng huà le yī zhāng dì tú

HSK3

Anh ấy đã vẽ một tấm bản đồ trên tấm bìa cứng.

He drew a map on a piece of cardboard.

“木桶理论”的意思是一个木桶能装多少水,取决于其中最短的那块木板。

HSK5

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK3

cửa; cửa ván của hàng quán

(板儿)店铺的门板

义项 nHSK3

cái phách (để gõ nhịp)

演奏民族音乐或戏曲时用来打拍子的乐器

义项 nHSK3

nhịp; nhịp phách

音乐和戏曲中的节拍

他唱得有点离腔走板。

tā chàng dé yǒu diǎn lí qiāng zǒu bǎn

HSK6

Anh ấy hát hơi bị lệch nhịp.

He sang a bit off-key and out of rhythm.

义项 nHSK3

ông chủ

老板

义项 6vHSK3

nghiêm; hà khắc; nghiêm túc; kiên quyết

表情严肃

他板着脸不说话。

tā bǎn zhe liǎn bù shuō huà

HSK4

Anh ấy nghiêm mặt không nói.

He kept a straight face and didn't speak.

义项 7vHSK3

sửa; từ bỏ; bỏ đi (thói quen xấu)

改掉不好的习惯或者毛病

他改不掉这个坏习惯。

tā gǎi bù diào zhè gè huài xí guàn

HSK3

Anh ta không bỏ được thói quen xấu này.

He can't get rid of this bad habit.

义项 8vHSK3

cứng; rắn chắc

硬得像板子似的

义项 9adjHSK3

lờ đờ; cứng nhắc; chậm chạp

不够灵活;缺少变化

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️