WinHSK
返回查词
róu
ㄖㄡˊ
HSK6adj, n, v单字

mềm; mềm mại

make sb docile/meek 参见:怀 柔

漢越 nhu

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 柔和 (跟''刚''相对)
  2. 使变软
  3. 安抚

义项

Nghĩa
义项 adjHSK6

mềm; mềm mại

她的头发很柔。

Tā de tóu fa hěn róu.

HSK4

Tóc của cô ấy rất mềm.

Her hair is very soft.

这种材质柔而舒适。

Zhè zhǒng cái zhì róu ér shū shì.

HSK4

Chất liệu này mềm và thoải mái.

This material is soft and comfortable.

义项 adjHSK6

nhu; nhu mì; mềm mỏng; dịu dàng

柔和 (跟''刚''相对)

他说话的语气很温柔。

Tā shuōhuà de yǔqì hěn wēnróu.

HSK4

Giọng nói của anh ấy rất dịu dàng.

His tone of voice is very gentle.

她的笑容很温柔。

Tā de xiàoróng hěn wēnróu.

HSK4

Nụ cười của cô ấy rất dịu dàng.

Her smile is very gentle.

义项 vHSK6

làm mềm

使变软

义项 vHSK6

vỗ về; xoa dịu

安抚

妈妈温柔地摸着孩子的头。

Māma wēnróu de mōzhe háizi de tóu.

HSK4

Mẹ dịu dàng xoa đầu đứa trẻ.

The mother gently stroked the child's head.

义项 nHSK6

họ Nhu

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️