返回查词 温柔wēnróuHSK6dịu dàng; mềm mại; hoà nhã; thuỳ mị; điềm đạm; nhẹ nhàng (thường dùng đối với nữ giới)柔和róuhéHSK7-9dịu dàng; êm dịu; nhẹ nhàng; mềm mại柔软róuruǎnHSK6mềm mại; mềm dẻo; dẻo dai; mềm dịu柔弱róuruòHSK6mềm yếu; yếu đuối; nhu nhược; mỏng manh轻柔qīnɡróuHSK6mềm mại; dịu dàng; nhẹ nhàng柔韧róu rènHSK7-9dẻo dai; mềm dẻo柔顺róushùnHSK6dịu hiền; hiền thục柔情róuqínɡHSK6thuỳ mị; tình cảm dịu dàng柔嫩róu nènHSK7-9non mềm; mềm mại; mơn mởn柔性róu xìngHSK6nhu tính; tính dẻo; tính dễ uốn; tính không cứng
柔
róu
ㄖㄡˊHSK6adj, n, v单字
mềm; mềm mại
make sb docile/meek 参见:怀 柔
漢越 nhu
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 软
- 柔和 (跟''刚''相对)
- 使变软
- 安抚
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK6
mềm; mềm mại
软
她的头发很柔。
Tā de tóu fa hěn róu.
≈HSK4
Tóc của cô ấy rất mềm.
Her hair is very soft.
这种材质柔而舒适。
Zhè zhǒng cái zhì róu ér shū shì.
≈HSK4
Chất liệu này mềm và thoải mái.
This material is soft and comfortable.
义项 ②adj≈HSK6
nhu; nhu mì; mềm mỏng; dịu dàng
柔和 (跟''刚''相对)
他说话的语气很温柔。
Tā shuōhuà de yǔqì hěn wēnróu.
≈HSK4
Giọng nói của anh ấy rất dịu dàng.
His tone of voice is very gentle.
她的笑容很温柔。
Tā de xiàoróng hěn wēnróu.
≈HSK4
Nụ cười của cô ấy rất dịu dàng.
Her smile is very gentle.
义项 ③v≈HSK6
làm mềm
使变软
义项 ④v≈HSK6
vỗ về; xoa dịu
安抚
妈妈温柔地摸着孩子的头。
Māma wēnróu de mōzhe háizi de tóu.
≈HSK4
Mẹ dịu dàng xoa đầu đứa trẻ.
The mother gently stroked the child's head.
义项 ⑤n≈HSK6
họ Nhu
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️