返回查词 栋梁dòngliángHSK7-9trụ cột; rường cột (ví với người gánh vác trách nhiệm lớn lao hoặc người tài giỏi đóng vai trò quan trọng trong xã hội)独栋dú dòngHSK6nhà riêng biệt栋号dòng hàoHSK6cao ốc; nhà cao tầng栋宇dòng yǔHSK7-9nhà cửa; lâu đài; biệt thự栋多郡dòng duō jùnHSK6quận Đống Đa吴作栋wú zuò dòngHSK6Goh Chok Tong汗牛充栋hàn niú chōng dòngHSK6toàn sách là sách; sách vở chất đầy; đống sách như núi (trâu bò vận chuyển rất vất vả)雕梁画栋diāo liáng huà dòngHSK7-9lầu son gác tía栋梁之才dòng liáng zhī cáiHSK7-9rường cột quốc gia
栋
dòng
ㄉㄨㄥˋHSK6measure单字
tòa, căn,ngôi (dùng cho nhà)
漢越 đống
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 房屋一座叫一栋
- 脊檩;正梁
义项
Nghĩa义项 ①measure≈HSK6
tòa, căn,ngôi (dùng cho nhà)
房屋一座叫一栋
这里有一栋小房子。
Zhèlǐ yǒu yí dòng xiǎo fángzi.
≈HSK2
Ở đây có một ngôi nhà nhỏ.
There is a small house here.
路边有一栋旧楼房。
Lù biān yǒu yī dòng jiù lóufáng.
≈HSK4
Bên đường có một tòa nhà cũ.
There is an old building by the roadside.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK6
xà ngang; xà chính; đòn dông
脊檩;正梁
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️