chung; cốt; đại thể; tổng thể; toàn thể
without exception; categorically; all
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 大略
- 气度神情
- 景象;状况
- 一律
- 概括,总括
- 概括
义项
Nghĩachung; cốt; đại thể; tổng thể; toàn thể
大略
大概情况就是这样。
Dàgài qíngkuàng jiù shì zhèyàng.
Tình hình đại khái là như vậy.
The general situation is like this.
我们概括了报告的重点。
Wǒmen gàikuò le bàogào de zhòngdiǎn.
Chúng tôi đã tóm tắt trọng điểm của báo cáo.
We summarized the key points of the report.
thần sắc; khí khái; khí phách
气度神情
cảnh; cảnh tượng
景象;状况
đều; nhất loạt; đồng loạt
一律
他概不参与这个项目。
Tā gài bù cānyù zhège xiàngmù.
Anh ta đều không tham gia dự án này.
He generally does not participate in this project.
他概不理会这些问题。
Tā gài bù lǐhuì zhèxiē wèntí.
Anh ta đều không quan tâm đến những vấn đề này.
He simply ignores these issues.
tổng quát; khái quát
概括,总括
请你概括一下这篇文章。
Qǐng nǐ gàikuò yīxià zhè piān wénzhāng.
Bạn vui lòng khái quát bài viết này.
Please summarize this article.
tổng thể; tổng quát
概括
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️