WinHSK
返回查词
gài
ㄍㄞˋ
HSK3adv单字

chung; cốt; đại thể; tổng thể; toàn thể

without exception; categorically; all

漢越 khái

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 大略
  2. 气度神情
  3. 景象;状况
  4. 一律
  5. 概括,总括
  6. 概括

义项

Nghĩa
义项 nHSK3

chung; cốt; đại thể; tổng thể; toàn thể

大略

大概情况就是这样。

Dàgài qíngkuàng jiù shì zhèyàng.

HSK4

Tình hình đại khái là như vậy.

The general situation is like this.

我们概括了报告的重点。

Wǒmen gàikuò le bàogào de zhòngdiǎn.

HSK5

Chúng tôi đã tóm tắt trọng điểm của báo cáo.

We summarized the key points of the report.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK3

thần sắc; khí khái; khí phách

气度神情

义项 nHSK3

cảnh; cảnh tượng

景象;状况

义项 advHSK3

đều; nhất loạt; đồng loạt

一律

他概不参与这个项目。

Tā gài bù cānyù zhège xiàngmù.

HSK5

Anh ta đều không tham gia dự án này.

He generally does not participate in this project.

他概不理会这些问题。

Tā gài bù lǐhuì zhèxiē wèntí.

HSK5

Anh ta đều không quan tâm đến những vấn đề này.

He simply ignores these issues.

义项 vHSK3

tổng quát; khái quát

概括,总括

请你概括一下这篇文章。

Qǐng nǐ gàikuò yīxià zhè piān wénzhāng.

HSK5

Bạn vui lòng khái quát bài viết này.

Please summarize this article.

义项 6adjHSK3

tổng thể; tổng quát

概括

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️