dừng; dừng lại; ngừng
only
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 停止
- 拦阻;使停止
- (到、至...) 截止
- 仅;只
义项
Nghĩadừng; dừng lại; ngừng
停止
喝海水不能止渴。
Hē hǎishuǐ bù néng zhǐ kě.
Uống nước biển không thể giải khát.
Drinking seawater cannot quench thirst.
按住伤口可以止血。
Àn zhù shāngkǒu kěyǐ zhǐ xuè.
Ấn vào vết thương có thể cầm máu.
Pressing on the wound can stop the bleeding.
ngăn cản; ngăn trở; ngăn lại
拦阻;使停止
kết thúc; chấm dứt
(到、至...) 截止
展览至10月14日止。
Zhǎnlǎn zhì 10 yuè 14 rì zhǐ.
Triển lãm kết thúc ngày 14 tháng 10.
The exhibition ends on October 14th.
报名时间从今天起到本月底止。
Bàomíng shíjiān cóng jīntiān qǐ dào běn yuè dǐ zhǐ.
Thời gian đăng ký bắt đầu từ hôm nay cho đến cuối tháng này.
Registration is from today until the end of this month.
chỉ; chỉ có
仅;只
这话你说过不止一次了。
Zhè huà nǐ shuō guò bù zhǐ yī cì le.
Câu này anh nói không dưới một lần.
You've said this more than once.
看样子,他应该不止40岁。
Kàn yàngzi, tā yīnggāi bùzhǐ 40 suì.
Trông ông ấy phải hơn 40 tuổi.
It looks like he is over 40 years old.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️