độc; chất độc
narcotics; narcotic drugs
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 对生物体有害的物质
- 比喻对思想意识有害的东西
- 能服用的鸦片一类的毒品
- 病毒;电脑病毒
- 用毒品、毒药使人或动物死亡
- 中毒(某人的思想)
- 含有害物质的
- 残酷;猛烈
义项
Nghĩađộc; chất độc
对生物体有害的物质
小心,那是有毒的东西。
Xiǎoxīn, nà shì yǒudú de dōngxi.
Cẩn thận, đó là chất độc.
Be careful, that's poisonous.
这种蘑菇有毒。
Zhè zhǒng mógu yǒu dú.
Loại nấm này có độc.
This kind of mushroom is poisonous.
độc hại; ảnh hưởng xấu
比喻对思想意识有害的东西
thuốc phiện; ma tuý
能服用的鸦片一类的毒品
virus; virus máy tính
病毒;电脑病毒
电脑中毒了。
Diànnǎo zhòngdú le.
Máy tính bị nhiễm virus rồi.
The computer is infected with a virus.
hạ độc; đầu độc
用毒品、毒药使人或动物死亡
他竟被人毒死了。
Tā jìng bèi rén dú sǐ le.
Anh ấy đã bị người ta hạ độc chết.
He was actually poisoned to death by someone.
đầu độc (tâm trí của ai đó)
中毒(某人的思想)
có độc; có nọc; độc
含有害物质的
这种蛇很毒。
Zhè zhǒng shé hěn dú.
Loại rắn này rất độc.
This kind of snake is very venomous.
这水可能有毒。
Zhè shuǐ kěnéng yǒu dú.
Nước này có thể có độc.
This water might be poisonous.
độc ác; ác độc; tàn nhẫn
残酷;猛烈
他手段真毒。
Tā shǒuduàn zhēn dú.
Thủ đoạn của anh ta thực sự rất độc ác.
His methods are really vicious.
他的心肠真毒。
Tā de xīncháng zhēn dú.
Lòng dạ anh thật là ác độc.
He has a really venomous heart.
Tình huống & hội thoại
怎么样,能修好吗?HSK5
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️