返回查词 充沛chōngpèiHSK7-9dồi dào; tràn đầy; sôi nổi; mãnh liệt安沛ān pèiHSK7-9Yên Bái (tỉnh Lào Cai)颠沛diān pèiHSK7-9khốn cùng; nghèo khổ; khốn khó; bị vùi dập; nghiêng ngửa丰沛fēng pèiHSK7-9đầy đủ; dồi dào (lượng mưa)沛公pèi gōngHSK7-9Thái Bình Công (tên của Lưu Bị trong lịch sử Trung Quốc)沛县pèi xiànHSK7-9Huyện Bối沛然pèi ránHSK7-9Thịnh lớn; mạnh.
◇Mạnh Tử 孟子: Thiên du nhiên tác vân; phái nhiên hạ vũ; tắc miêu bột nhiên hưng chi hĩ 天油然作雲; 沛然下雨; 則苗浡然興之矣 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上). Trong lòng rất cảm động.
◇Hán Thư 漢書: Ư thị thiên tử phái nhiên cải dong; viết: Du hồ; trẫm kì thí tai! 於是天子沛然改容; 曰: 俞乎; 朕其試哉! (Tư Mã Tương Như truyện 司馬相如傳).Ân trạch to lớn sâu dày. Phong phú; sung dụ.沛泽pèi zéHSK7-9Đầm có nhiều cây cỏ mọc; chỗ có nhiều cầm thú trú ẩn.
◇Mạnh Tử 孟子: Viên hữu; ô trì; bái trạch đa nhi cầm thú chí 園囿; 汙池; 沛澤多而禽獸至 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下).Đầm lớn ở ấp Bái; tương truyền là chỗ Hán Cao Tổ chém con rắn trắng.安沛省ān pèi shěngHSK7-9tỉnh yên bái
沛
pèi
ㄆㄟˋHSK7-9adj单字
dồi dào; sung túc; tràn đầy; tràn trề; đầy đủ
abundant; plentiful 参见:充 沛 ;丰 沛
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 盛大;旺盛
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK7-9
dồi dào; sung túc; tràn đầy; tràn trề; đầy đủ
盛大;旺盛
他总是精力充沛的样子。
Tā zǒngshì jīnglì chōngpèi de yàngzi.
≈HSK5
Anh ấy lúc nào cũng tràn đầy năng lượng.
He always looks energetic.
他的精力非常充沛。
Tā de jīnglì fēicháng chōngpèi.
≈HSK5
Anh ấy rất giàu năng lượng.
He is very energetic.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️