返回查词 活泼huópōHSK4hoạt bát; năng động; nhanh nhẹn泼辣pōlàHSK4đanh đá; chua ngoa; đáo để; tai ngược泼妇pō fùHSK5người đàn bà chanh chua; người phụ nữ đanh đá泼水pō shuǐHSK4hắt nước; vẩy nước; tạt nước撒泼sā pōHSK6khóc lóc om sòm; la lối khóc lóc瓢泼piáo pōHSK4mưa to; mưa lớn; mưa như trút nước泼天pō tiānHSK4to; lớn; rất nhiều (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu.)泼墨pō mòHSK7-9vẩy mực (một cách vẽ tranh thuỷ mặc)泼洒pō sǎHSK5bắn tóe; tỏa ra; vẩy; đổ ra泼皮pō píHSK4lưu manh; vô lại; côn đồ
泼
pō
ㄆㄛ˙HSK4v单字
đổ; té; hắt; vẩy
漢越 bát
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用力把液体向外倒或向外洒,使散开
- 蛮横不讲理
- 有魄力、有生气、有活力
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK4
đổ; té; hắt; vẩy
用力把液体向外倒或向外洒,使散开
不要随便往窗外泼水。
Bùyào suíbiàn wǎng chuāngwài pō shuǐ.
≈HSK4
Đừng tùy tiện hắt nước ra ngoài cửa sổ.
Don't casually throw water out of the window.
别把脏水泼到院子里。
Bié bǎ zāng shuǐ pō dào yuànzi lǐ.
≈HSK4
Đừng đổ nước bẩn ra sân.
Don't pour dirty water into the yard.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK4
ngang ngược; cứng đầu; hung hăng; đanh đá
蛮横不讲理
她们出了名的泼辣。
Tāmen chūle míng de pōlà.
≈HSK6
Họ nổi tiếng là đanh đá.
They are known for being shrewish.
义项 ③adj≈HSK4
mạnh mẽ; sinh động; đầy sức sống
有魄力、有生气、有活力
舞蹈动作泼辣有力。
Wǔdǎo dòngzuò pōlà yǒulì.
≈HSK6
Động tác múa mạnh mẽ đầy sức sống.
The dance moves are bold and powerful.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️