WinHSK
返回查词
yáng
ㄧㄤˊ
HSK4adj, n单字

biển; đại dương

silver dollar

漢越 dương

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 地球表面上被水覆盖的广大地方,约占地球面积的十分之七,分成四个部分,即太平洋、大西洋、印度洋、北冰洋
  2. 洋钱;银元
  3. 现代化的 (区别于''土'')
  4. 外国的;外国来的
  5. 盛大;丰富

义项

Nghĩa
义项 nHSK4

biển; đại dương

地球表面上被水覆盖的广大地方,约占地球面积的十分之七,分成四个部分,即太平洋、大西洋、印度洋、北冰洋

印度洋资源很丰富。

Yìndùyáng zīyuán hěn fēngfù.

HSK4

Tài nguyên Ấn Độ Dương rất phong phú.

The Indian Ocean is rich in resources.

太平洋面积最为广阔。

Tàipíng Yáng miànjī zuì wéi guǎngkuò.

HSK4

Thái Bình Dương có diện tích lớn nhất.

The Pacific Ocean has the largest area.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK4

tiền; bạc trắng

洋钱;银元

义项 nHSK4

họ Dương

义项 adjHSK4

hiện đại hoá; hiện đại

现代化的 (区别于''土'')

这座建筑太洋气了。

Zhè zuò jiànzhù tài yángqì le.

HSK6

Tòa nhà này quá hiện đại.

This building is too stylish.

义项 adjHSK4

nước ngoài

外国的;外国来的

这是外国品牌服装。

Zhè shì wàiguó pǐnpái fúzhuāng.

HSK4

Đây là quần áo thương hiệu nước ngoài.

This is a foreign brand of clothing.

义项 6adjHSK4

phong phú; to lớn; nhiều; thình soạn

盛大;丰富

他的生日宴很丰盛。

Tā de shēngrì yàn hěn fēngshèng.

HSK5

Bữa tiệc sinh nhật của anh ấy rất thịnh soạn.

His birthday banquet was very sumptuous.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️