WinHSK
返回查词
hóng
ㄏㄨㄥˊ
HSK6adj, n单字

lớn; to

big; vast 参见: 洪 福; 洪 钟

漢越 hồng

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 因大雨或融雪而引起暴涨的水流

义项

Nghĩa
义项 adjHSK6

lớn; to

他的声音很洪亮。

Tā de shēngyīn hěn hóngliàng.

HSK6

Giọng của anh ấy rất to và vang.

His voice is very loud and clear.

义项 nHSK6

hồng thuỷ; lũ lụt; nạn hồng thuỷ

因大雨或融雪而引起暴涨的水流

洪水淹没了农田。

hóngshuǐ yānmò le nóngtián.

HSK5

Lũ lụt đã nhấn chìm các cánh đồng.

The flood submerged the farmland.

这里常有洪水。

Zhèlǐ cháng yǒu hóngshuǐ.

HSK5

Ở đây thường xuyên xảy ra lũ lụt.

Floods often occur here.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

họ Hồng

我姓洪。

wǒ xìng Hóng

HSK1

Tôi họ Hồng.

My surname is Hong.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️