返回查词 洪水hóngshuǐHSK6lũ; lũ lụt; hồng thuỷ; nước lũ; trận lụt; nạn lụt洪流hónɡliúHSK6nước lũ; dòng thác; dòng nước lũ洪涝hóng làoHSK7-9lụt; lũ lụt洪亮hóngliàngHSK7-9to; to lớn; vang dội; vang vọng (âm thanh)洪荒hóng huāngHSK7-9hồng hoang; mông muội山洪shānhónɡHSK6lũ quét洪福hóng fúHSK6hồng phúc; phúc lớn洪灾hóng zāiHSK6nạn lụt; nạn lũ lụt洪泽hóng zéHSK7-9Hồng Tắc (địa danh)泄洪xiè hóngHSK7-9xả lũ
洪
hóng
ㄏㄨㄥˊHSK6adj, n单字
lớn; to
big; vast 参见: 洪 福; 洪 钟
漢越 hồng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 大
- 因大雨或融雪而引起暴涨的水流
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK6
lớn; to
大
他的声音很洪亮。
Tā de shēngyīn hěn hóngliàng.
≈HSK6
Giọng của anh ấy rất to và vang.
His voice is very loud and clear.
义项 ②n≈HSK6
hồng thuỷ; lũ lụt; nạn hồng thuỷ
因大雨或融雪而引起暴涨的水流
洪水淹没了农田。
hóngshuǐ yānmò le nóngtián.
≈HSK5
Lũ lụt đã nhấn chìm các cánh đồng.
The flood submerged the farmland.
这里常有洪水。
Zhèlǐ cháng yǒu hóngshuǐ.
≈HSK5
Ở đây thường xuyên xảy ra lũ lụt.
Floods often occur here.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ③n≈HSK6
họ Hồng
姓
我姓洪。
wǒ xìng Hóng
≈HSK1
Tôi họ Hồng.
My surname is Hong.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️