返回查词 浩瀚hàohànHSK7-9cuồn cuộn; mênh mông; bát ngát; bao la浩荡hào dàngHSK7-9mênh mông cuồn cuộn; cuồn cuộn (dòng nước)浩劫hàojiéHSK7-9thảm họa; tai hoạ lớn; tai vạ lớn浩然hào ránHSK7-9cuồn cuộn; trào dâng; trào; cuộn; hạo nhiên浩大hàodàHSK7-9lớn; to lớn (khí thế, quy mô)浩浩hào hàoHSK7-9mênh mông; bao la浩渺hào miǎoHSK7-9mênh mông; mặt nước mênh mông浩繁hào fánHSK7-9to và nhiều; to nặng; nhiều; rất nhiều; quá nhiều浩淼hào miǎoHSK7-9mênh mông; bát ngát; mặt nước mênh mông浩特hào tèHSK7-9làng; thôn; thành phố (của người Mông Cổ)
浩
hào
ㄏㄠˋHSK7-9adj单字
lớn; to; to lớn; rộng lớn
a great many; much 参见: 浩 如烟海
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 浩大;盛大;巨大
- 多
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK7-9
lớn; to; to lớn; rộng lớn
浩大;盛大;巨大
繁重的工作让人疲惫。
Fánzhòng de gōngzuò ràng rén píbèi.
≈HSK5
Công việc nặng nhọc khiến người ta mệt mỏi.
Heavy work makes people tired.
那是一场浩大的工程。
Nà shì yī chǎng hàodà de gōngchéng.
≈HSK6
Đó là một công trình to lớn.
That was a massive project.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK7-9
nhiều; phong phú
多
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️