返回查词 消息xiāoxiHSK4tin; tin tức; thông tin消费xiāofèiHSK5tiêu phí; tiêu dùng取消qǔxiāoHSK4hủy; huỷ bỏ; xoá bỏ; bãi bỏ消失xiāoshīHSK5tan biến; biến mất消耗xiāohàoHSK6mất; tốn; tiêu hao; tiêu mòn; hao tổn; tổn hại; lãng phí消化xiāohuàHSK5tiêu hoá消极xiāojíHSK5tiêu cực消除xiāochúHSK6xóa bỏ; trừ khử; loại bỏ; loại trừ消防xiāofángHSK6cứu hỏa; phòng cháy chữa cháy消灭xiāomièHSK6tiêu diệt; diệt vong; tàn diệt
消
xiāo
ㄒㄧㄠHSK4v单字
biến mất; tiêu tan
need; take
漢越 tiêu
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 消失
- 使消失;消除
- 消遣
- 需要 (前面常带''不、只、何等)
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK4
biến mất; tiêu tan
消失
他的身影消失在黑夜中。
Tā de shēnyǐng xiāoshī zài hēiyè zhōng.
≈HSK4
Hình bóng của anh ấy biến mất trong đêm tối.
His figure disappeared into the dark night.
他消除了所有的疑虑。
Tā xiāochú le suǒyǒu de yílǜ.
≈HSK5
Anh ấy đã xóa bỏ mọi nghi ngờ.
He dispelled all doubts.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK4
tiêu trừ; làm tiêu tan; làm tan biến
使消失;消除
义项 ③v≈HSK4
tiêu khiển; giải trí
消遣
他常读书来消遣。
Tā cháng dúshū lái xiāoqiǎn.
≈HSK5
Anh ấy thường đọc sách để giải trí.
He often reads books for entertainment.
下棋是一种很好的消遣。
Xià qí shì yī zhǒng hěn hǎo de xiāoqiǎn.
≈HSK6
Đánh cờ có thể coi như một cách giải trí tốt.
Playing chess is a good pastime.
义项 ④v≈HSK4
cần; cần phải
需要 (前面常带''不、只、何等)
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️