返回查词 滋味zīwèiHSK7-9mùi; vị; mùi vị; hương vị滋润zīrùnHSK7-9ẩm; ẩm ướt滋养zīyǎnɡHSK7-9tẩm bổ; bồi dưỡng; bổ dưỡng, nuôi dưỡng; tư dưỡng滋生zīshēngHSK7-9sinh sôi; sinh đẻ; sinh sản滋补zībǔHSK7-9bổ dưỡng; tẩm bổ; bổ ích滋长zīzhǎnɡHSK7-9phát sinh; nảy sinh; sinh trưởng艾滋ài zīHSK7-9AIDS (từ mượn)滋事zī shìHSK7-9gây chuyện; gây sự; sinh sự; khơi chuyện滋扰zī rǎoHSK7-9quấy rầy; quấy rối哎滋āi zīHSK7-9AIDS; ai zī - Ồ; Thể hiện sự ngạc nhiên hoặc không hài lòng.
滋
zī
ㄗHSK7-9adv, n, v单字
sinh sôi; sinh trưởng
flavour; taste 参见: 滋 味
漢越 tư
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 生长;繁殖
- 喷射
- 引起(事端)
- 泛指味道
- 增加
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
sinh sôi; sinh trưởng
生长;繁殖
农田里的作物长得很好。
Nóngtián lǐ de zuòwù zhǎng de hěn hǎo.
≈HSK4
Cây trồng trong ruộng sinh trưởng rất tốt.
The crops in the field are growing very well.
春天是植物生长的季节。
chūn tiān shì zhí wù shēng zhǎng de jì jié
≈HSK4
Mùa xuân là mùa cây cối sinh trưởng.
Spring is the season when plants grow.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
phun ra; bắn ra
喷射
井口冒出石油。
Jǐng kǒu mào chū shíyóu.
≈HSK5
Miệng giếng phun ra dầu thô.
Oil is gushing out of the wellhead.
义项 ③v≈HSK7-9
gây ra
引起(事端)
他的行为惹事了。
tā de xíng wéi rě shì le
≈HSK5
Hành vi của anh ấy đã gây ra rắc rối.
His behavior caused trouble.
义项 ④n≈HSK7-9
vị; mùi vị
泛指味道
义项 ⑤adv≈HSK7-9
thêm; tăng thêm
增加
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️