WinHSK
返回查词
HSK7-9adv, n, v单字

sinh sôi; sinh trưởng

flavour; taste 参见: 滋 味

漢越

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 生长;繁殖
  2. 喷射
  3. 引起(事端)
  4. 泛指味道
  5. 增加

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

sinh sôi; sinh trưởng

生长;繁殖

农田里的作物长得很好。

Nóngtián lǐ de zuòwù zhǎng de hěn hǎo.

HSK4

Cây trồng trong ruộng sinh trưởng rất tốt.

The crops in the field are growing very well.

春天是植物生长的季节。

chūn tiān shì zhí wù shēng zhǎng de jì jié

HSK4

Mùa xuân là mùa cây cối sinh trưởng.

Spring is the season when plants grow.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

phun ra; bắn ra

喷射

井口冒出石油。

Jǐng kǒu mào chū shíyóu.

HSK5

Miệng giếng phun ra dầu thô.

Oil is gushing out of the wellhead.

义项 vHSK7-9

gây ra

引起(事端)

他的行为惹事了。

tā de xíng wéi rě shì le

HSK5

Hành vi của anh ấy đã gây ra rắc rối.

His behavior caused trouble.

义项 nHSK7-9

vị; mùi vị

泛指味道

义项 advHSK7-9

thêm; tăng thêm

增加

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️