返回查词 漂浮piāofúHSK7-9trôi; nổi; bập bềnh; bồng bềnh; trôi nổi漂泊piāobóHSK7-9phiêu bạt; lang thang; phất phưởng; long đong漂流piāoliúHSK7-9lềnh bềnh; trôi nổi; lênh đênh北漂běi piāoHSK3Bắc phiêu (chỉ người không có hộ khẩu ở Bắc Kinh, đến Bắc Kinh mưu sinh)漂移piāoyíHSK5trôi nổi; trôi dạt漂染piāo rǎnHSK4tẩy và nhuộm浮漂fú piāoHSK6lơ là; qua loa; cẩu thả (công tác, học tập)漂洋piāo yángHSK4vượt biển鱼漂yú piāoHSK2phao; phao câu cá漂游piāo yóuHSK2bơi lội
读音
漂
piāo
ㄆㄧㄠˋHSK1v单字多音
(dùng trong 漂亮 = đẹp, xinh)
float (on a fishing line); fishing float 参见:鱼 漂
漢越 phiêu
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用在“漂亮”里
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK1
(dùng trong 漂亮 = đẹp, xinh)
游客们可以在安全设施的保护下体验诸如飞檐走壁、水上漂等经典武术动作,这让许多游客真正过了一把武术明星的瘾。
≈HSK6
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️