chảy; rỉ
miss; leave out
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 东西从孔或缝中滴下;透出或掉出
- 物体有孔或缝;东西能滴下;透出或掉出
- 泄漏
- 遗漏
- 液体;气体排出
- 弱;雷
- 漏壶的简称;借指时刻
- 流脓;流血不能收口的病
- 时刻;时间
义项
Nghĩachảy; rỉ
东西从孔或缝中滴下;透出或掉出
茶壶的嘴儿不漏水。
chá hú de zuǐr bù lòu shuǐ
Miệng ấm trà không bị rỉ nước.
The teapot's spout doesn't leak.
这篇文章里漏了几个字。
zhè piān wén zhāng lǐ lòu le jǐ gè zì
Trong bài văn này đã bỏ sót vài chữ.
This article is missing a few characters.
dột; dò; thủng
物体有孔或缝;东西能滴下;透出或掉出
袋子漏了,米都撒出来了。
Dàizi lòu le, mǐ dōu sǎ chūlái le.
Túi bị thủng, gạo đều rơi ra ngoài hết rồi.
The bag has a hole, and all the rice spilled out.
那间房子漏雨了。
Nà jiān fángzi lòuyǔ le.
Gian nhà ấy bị dột mưa rồi.
That house is leaking rain.
lộ; để lộ; tiết lộ
泄漏
厨房的煤气漏气了。
chú fáng de méi qì lòu qì le
Khí gas trong bếp bị rò.
The gas in the kitchen is leaking.
没有密封圈,水会漏出来。
Méiyǒu mìfēngquān, shuǐ huì lòu chūlái.
Không có vòng đệm cao su, nước sẽ bị rò rỉ.
Without a sealing ring, water will leak out.
sót; rơi
遗漏
文章里漏了几个字。
wén zhāng lǐ lòu le jǐ gè zì
Một vài từ đã bị thiếu trong bài viết.
A few words are missing in the article.
点名的时候,把他的名字漏掉了。
diǎnmíng de shíhou, bǎ tā de míngzì lòudiào le.
Khi điểm danh, đã bỏ sót tên của cậu ấy.
When calling the roll, his name was missed.
xịt
液体;气体排出
gà, kém, trình độ thấp (tiếng lóng)
弱;雷
đồng hồ nước; đồng hồ cát
漏壶的简称;借指时刻
bệnh lậu
流脓;流血不能收口的病
thời gian
时刻;时间
Tình huống & hội thoại
哎呀,花盆破了,浇的水都漏出来了。HSK5
小周,你负责把宣传资料发给参会人员…HSK5
小黄,昨天的录音漏了个字,今天还要…HSK5
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️