返回查词 浪漫làngmànHSK4lãng mạn; trữ tình; mơ mộng (viễn vông)漫画mànhuàHSK6truyện tranh漫长mànchángHSK6dài; dài dặc; dài dằng dặc; dài đằng đẵng弥漫mímànHSK7-9dày đặc; mù mịt; bao phủ; lan tỏa; tràn ngập (sương, bụi)动漫dòngmànHSK6hoạt hình; truyện tranh漫游mànyóuHSK7-9dạo chơi; ngao du; đi chơi; du ngoạn烂漫làn mànHSK6rực rỡ; sặc sỡ; lộng lẫy散漫sǎnmànHSK4tùy tiện; không kỷ luật; thiếu quy củ漫漫màn mànHSK4mênh mông; miên man; vô tận; dài đằng đẵng; dài dằng dặc (thời gian, địa điểm)漫步mànbùHSK4đi dạo; tản bộ; dạo bước
漫
màn
ㄇㄢˋHSK4v单字
tràn ra; tràn
not 参见: 漫 道
漢越 man, mạn
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 水过满, 向外流
- 全部充实; 达到容量的极点
- 不受约束; 随便
- 到处都是;遍
- 长;远
- 表示否定,相当于“不要”
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK4
tràn ra; tràn
水过满, 向外流
河水漫过了石桥。
Hé shuǐ màn guò le shí qiáo.
≈HSK5
Nước sông tràn qua cầu đá.
The river water overflowed the stone bridge.
湖水漫进了树林。
Húshuǐ màn jìn le shùlín.
≈HSK5
Nước hồ tràn vào rừng cây.
The lake water overflowed into the woods.
义项 ②v≈HSK4
bao trùm; bao phủ; chứa đầy
全部充实; 达到容量的极点
仓库里堆满了货物。
Cāngkù lǐ duī mǎn le huòwù.
≈HSK4
Kho chứa đầy hàng hóa.
The warehouse is piled high with goods.
义项 ③adj≈HSK4
tùy tiện; tùy ý; tự do; không tập trung; thản nhiên
不受约束; 随便
他工作态度很散漫。
Tā gōngzuò tàidù hěn sǎnmàn.
≈HSK6
Thái độ làm việc của anh ấy rất tùy tiện.
His work attitude is very slack.
他独自在山中漫游。
tā dú zì zài shān zhōng màn yóu
≈HSK6
Anh ấy một mình đi dạo trong núi.
He roamed alone in the mountains.
义项 ④adj≈HSK4
khắp nơi; khắp
到处都是;遍
义项 ⑤adj≈HSK4
xa xôi; xa tắp; xa tít; dài
长;远
义项 6adv≈HSK4
chớ; đừng
表示否定,相当于“不要”
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️