返回查词 消灭xiāomièHSK6tiêu diệt; diệt vong; tàn diệt毁灭huǐmièHSK7-9tiêu diệt; huỷ diệt; phá huỷ; tàn phá; phá hoại; làm suy nhược灭绝mièjuéHSK7-9diệt sạch; diệt hết; tuyệt chủng熄灭xīmièHSK7-9tắt; dập; dụi; dập tắt; làm tắt灭亡mièwángHSK7-9diệt vong灭火mièhuǒHSK6dập tắt lửa; tắt ngòi磨灭mó mièHSK7-9phai mờ; mờ nhạt; mờ đi (dấu tích, ấn tượng, công cán, sự thực)扑灭pūmièHSK6dập; đập; diệt; dập tắt; đập chết; tiêu diệt破灭pòmièHSK7-9tan vỡ; sụp đổ; tiêu tan; bị huỷ hoại (ảo tưởng hoặc hi vọng)幻灭huàn mièHSK6tiêu tan; ảo diệt; ảo tưởng tan vỡ; tan thành mây khói (hy vọng)
灭
miè
ㄇㄧㄝˋHSK6v单字
tắt
annihilate; do away with; eradicate; destroy; exterminate; wipe out
漢越 diệt
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 熄灭
- 使熄灭
- 淹没
- 消灭;灭亡
- 使不存在;使消灭
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
tắt
熄灭
她用水浇灭了火苗。
Tā yòng shuǐ jiāomiè le huǒmiáo.
≈HSK5
Cô ấy dùng nước dập tắt ngọn lửa.
She put out the flames with water.
沙土可以灭火。
Shātǔ kěyǐ mièhuǒ.
≈HSK5
Cát có thể dập tắt lửa.
Sand can put out a fire.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
dập tắt; làm tắt
使熄灭
义项 ③v≈HSK6
ngập lụt; ngập; lút
淹没
义项 ④v≈HSK6
diệt vong; tiêu diệt; diệt trừ
消灭;灭亡
义项 ⑤v≈HSK6
mất; tan; hết
使不存在;使消灭
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️