WinHSK
返回查词
miè
ㄇㄧㄝˋ
HSK6v单字

tắt

annihilate; do away with; eradicate; destroy; exterminate; wipe out

漢越 diệt

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 熄灭
  2. 使熄灭
  3. 淹没
  4. 消灭;灭亡
  5. 使不存在;使消灭

义项

Nghĩa
义项 vHSK6

tắt

熄灭

她用水浇灭了火苗。

Tā yòng shuǐ jiāomiè le huǒmiáo.

HSK5

Cô ấy dùng nước dập tắt ngọn lửa.

She put out the flames with water.

沙土可以灭火。

Shātǔ kěyǐ mièhuǒ.

HSK5

Cát có thể dập tắt lửa.

Sand can put out a fire.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

dập tắt; làm tắt

使熄灭

义项 vHSK6

ngập lụt; ngập; lút

淹没

义项 vHSK6

diệt vong; tiêu diệt; diệt trừ

消灭;灭亡

义项 vHSK6

mất; tan; hết

使不存在;使消灭

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️