返回查词 炉灶lúzàoHSK7-9lò; bếp; bếp lò; lò bếp; bếp núc灶君zào jūnHSK7-9Táo quân; ông Táo祭灶jì zàoHSK7-9cúng ông Táo; đưa ông Táo về trời (vào ngày 23, 24 tháng chạp)灶神zào shénHSK7-9Ông Táo; Táo Quân小灶xiǎo zàoHSK7-9tiểu táo (tiêu chuẩn ăn tập thể cao nhất, phân biệt với trung táo và đại táo)电灶diàn zàoHSK7-9bếp điện灶火zào huǒHSK7-9nhà bếp灶王zào wángHSK7-9Zaoshen, thần bếp病灶bìnɡzàoHSK7-9ổ bệnh; vùng nhiễm bệnh; tổ bệnh (bộ phận phát sinh bệnh trên cơ thể. Ví dụ như một phần của phổi bị vi trùng lao kết hạch làm tổn hại, bộ phận này gọi là ổ hạch lao)灶具zào jùHSK7-9(phương ngữ) dụng cụ nấu ăn
灶
zào
ㄗㄠˋHSK7-9n单字
bếp; lò
kitchen god
漢越 táo
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用砖、坯、金属等制成的生火做饭的设备
- 借指厨房
- 中国传统神话中的神祇,被认为是掌管家庭饮食、祸福及善恶记录的神灵
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
bếp; lò
用砖、坯、金属等制成的生火做饭的设备
奶奶在灶前烧火做饭。
Nǎinai zài zào qián shāohuǒ zuòfàn.
≈HSK5
Bà nhóm lửa nấu ăn trước bếp.
Grandma is making a fire and cooking in front of the stove.
”青年看见墙角放着一把很大的水壶,旁边是一个小火灶,可是没发现柴火,于是便出去找。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
nhà bếp; nhà ăn
借指厨房
旧时女子多困于灶间。
Jiù shí nǚzǐ duō kùn yú zào jiān.
≈HSK6
Ngày xưa, phụ nữ thường chỉ quanh quẩn trong bếp.
In old times, women were often confined to the kitchen.
义项 ③n≈HSK7-9
ông Công; ông Táo
中国传统神话中的神祇,被认为是掌管家庭饮食、祸福及善恶记录的神灵
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️