拼
病灶
HSK7-9n 0 · Lv.1
bìnɡzào
ổ bệnh; vùng nhiễm bệnh; tổ bệnh (bộ phận phát sinh bệnh trên cơ thể. Ví dụ như một phần của phổi bị vi trùng lao kết hạch làm tổn hại, bộ phận này gọi là ổ hạch lao)
focus of infection; nidus 肺结核 病灶 tuberculous focus in the lungs 病灶 性癫痫发作 focal seizure
漢越 bệnh táo
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分