返回查词 爽快shuǎngkuaiHSK7-9sảng khoái; dễ chịu; nhẹ nhõm凉爽liángshuǎngHSK7-9mát; mát mẻ清爽qīnɡshuǎnɡHSK7-9mát mẻ; tươi mát豪爽háoshuǎnɡHSK7-9hào sảng; hào phóng; rộng rãi; thẳng thắn; ngay thẳng phóng khoáng直爽zhíshuǎnɡHSK7-9ngay thẳng; thẳng thắn; bộc trực不爽bù shuǎngHSK7-9khó ở; bực bội; khó chịu; không vui; không sảng khoái (cơ thể, cảm xúc)爽朗shuǎnɡlǎnɡHSK7-9trong sáng; quang đãng; quang quạnh爽口shuǎng kǒuHSK7-9sướng miệng; ngon miệng; mát miệng爽约shuǎng yuēHSK7-9lỡ hẹn; sai hẹn; bùng kèo; cho leo cây飒爽sà shuǎngHSK7-9hiên ngang; mạnh mẽ
爽
shuǎng
ㄕㄨㄤˇHSK7-9adj单字
sướng; phê; đã; dễ chịu; sảng khoái
feeling well; comfortable 参见:人逢喜事精神 爽
漢越 sảng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 舒服
- 明朗; 清亮
- (性格) 率直;痛快
- 违背;差失
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK7-9
sướng; phê; đã; dễ chịu; sảng khoái
舒服
一口气跑了五公里,那感觉爽极了。
Yīkǒuqì pǎo le wǔ gōnglǐ, nà gǎnjué shuǎng jí le.
≈HSK4
Chạy một hơi năm kilomet, cảm giác sướng cực kỳ.
Running five kilometers in one go felt absolutely amazing.
在家躺着啥也不干,真爽。
Zài jiā tǎng zhe shá yě bù gàn, zhēn shuǎng.
≈HSK4
Nằm ở nhà chẳng làm gì, sướng thật.
Lying at home doing nothing, it's really great.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK7-9
trong sáng; quang đãng
明朗; 清亮
义项 ③adj≈HSK7-9
ngay thẳng; thẳng thắn
(性格) 率直;痛快
义项 ④v≈HSK7-9
sai; lỗi; lỡ; trái ngược
违背;差失
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️