返回查词 犹豫yóuyùHSK5do dự; lưỡng lự; phân vân; chần chừ犹如yóurúHSK6như; cũng như; giống như犹疑yóuyíHSK5do dự; lưỡng lự; trù trừ; phân vân犹太yóu tàiHSK5người do thái犹自yóu zìHSK5vẫn; còn犹大yóu dàHSK5kẻ phản bội; Ju-đa (theo truyền thuyết Cơ đốc giáo, kẻ phản đồ đã nhận 30 đồng bạc để bán đứng thầy Jesus của mình, thường dùng với ngụ ý chỉ kẻ phản bội.)犹子yóu zǐHSK5(cũ) con trai hoặc con gái của anh trai犹然yóu ránHSK5vẫn cứ; giống như cũ犹可yóu kěHSK5Còn được. Cũng tạm được; còn có thể; vẫn có thể犹热yóu rèHSK5quá nóng
犹
yóu
ㄧㄡˊHSK5adv, n单字
như; giống như
still
漢越 do
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 好像;如同
- 还;尚且
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①adv≈HSK5
như; giống như
好像;如同
万里长城今犹在,不见当年秦始皇。
≈HSK5
在他的哀求下,妈妈破例答应了,于是他兴奋地跑到门后,不料却发现鸟不见了,只看见一只黑猫正意犹未尽地擦着嘴巴。
≈HSK5
义项 ②adv≈HSK5
vẫn; vẫn còn
还;尚且
他的话犹在耳边。
Tā de huà yóu zài ěr biān.
≈HSK6
Lời anh ấy vẫn còn vang bên tai.
His words still ring in my ears.
这个问题犹未解决。
Zhège wèntí yóu wèi jiějué.
≈HSK6
Vấn đề này vẫn chưa được giải quyết.
This problem remains unresolved.
义项 ③n≈HSK5
họ Doãn
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️