返回查词 独特dútèHSK5đặc biệt; riêng biệt; độc đáo独立dúlìHSK5đứng một mình; đứng sừng sững孤独gūdúHSK6một mình; cô đơn; cô độc; lẻ loi; trơ trọi独自dúzìHSK5một mình; tự mình单独dāndúHSK5riêng; đơn độc; một mình; lẻ loi唯独wéidúHSK7-9chỉ; chỉ có; duy chỉ独处dúchǔHSK5sống một mình; sống cô độc; sống cô đơn独生dú shēngHSK5duy nhất; chỉ có một (con cái)独具dú jùHSK5riêng biệt; độc đáo; đặc trưng独身dúshēnHSK7-9một mình; đơn thân
独
dú
ㄉㄨˊHSK5adv单字
độc; một; duy nhất
intolerant
漢越 độc
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 一个
- 自私;容不得人
- 唯独
- 独自
- 与众不同;特别
- 只;仅
- 年老没有儿子的人
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK5
độc; một; duy nhất
一个
他是独生子。
Tā shì dúshēngzǐ.
≈HSK4
Anh ấy là con một.
He is an only son.
他独自坐在那里。
Tā dúzì zuò zài nàlǐ.
≈HSK4
Anh ấy một mình ngồi ở đó.
He is sitting there alone.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK5
hẹp hòi; ích kỷ; tự tư
自私;容不得人
义项 ③adv≈HSK5
chỉ một mình; riêng mình
唯独
义项 ④adv≈HSK5
tự mình; một mình
独自
义项 ⑤adv≈HSK5
độc đáo
与众不同;特别
义项 6adv≈HSK5
chỉ có
只;仅
义项 7n≈HSK5
đơn độc; một mình; lẻ loi (chỉ người già không có con trai)
年老没有儿子的人
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️