返回查词 田野tiányěHSK7-9đồng; ruộng; đồng ruộng; cánh đồng田芳tián fāngHSK7-9Điền Phương (tên riêng)田中tián zhōngHSK6Tanaka (họ Nhật Bản)山田shān tiánHSK6Yamada (họ Nhật Bản)种田zhònɡtiánHSK6làm ruộng; cày cấy田径tiánjìngHSK6điền kinh稻田dào tiánHSK6ruộng lúa梯田tītiánHSK6ruộng bậc thang田地tiándìHSK6cánh đồng; ruộng đồng; đất trồng trọt田螺tián luóHSK7-9ốc đồng; ốc nhồi; ốc bươu; ốc gạo
田
tián
ㄊㄧㄢˊHSK6n单字
ruộng
open area abundant in mineral resources; field 参见:煤 田 ;气 田 ;油 田
漢越 điền
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 田地 (有的地区专指水田)
- 指可供开采的蕴藏矿物的地带
- 姓
- 同''畋'',打猎
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
ruộng
田地 (有的地区专指水田)
远处有一大片田。
Yuǎnchù yǒu yī dà piàn tián.
≈HSK3
Xa xa có một cánh đồng lớn.
There is a large field in the distance.
他家有几亩田。
Tā jiā yǒu jǐ mǔ tián.
≈HSK5
Nhà anh ấy có mấy mẫu ruộng.
His family has a few mu of farmland.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK6
vùng; mỏ (khoáng sản)
指可供开采的蕴藏矿物的地带
义项 ③n≈HSK6
họ Điền
姓
义项 ④v≈HSK6
đi săn
同''畋'',打猎
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️