返回查词 牲畜shēngchùHSK7-9súc vật; gia súc畜生chùshenɡHSK7-9súc vật; súc sinh; thú vật; kẻ cục súc; kẻ vũ phu家畜jiāchùHSK7-9gia súc; súc vật trong nhà畜牲chù shēngHSK7-9một sự xúc phạm, đồ súc sinh!孽畜niè chùHSK7-9sinh vật độc ác (lời nguyền đa năng)禽畜qín chùHSK7-9gia cầm và gia súc六畜liù chùHSK7-9lục súc; gia súc (heo, bò, dê, ngựa, gà, chó)畜疫chù yìHSK7-9bệnh dịch gia súc; dịch bệnh畜类chù lèiHSK7-9loại gia súc母畜mǔ chùHSK7-9con cái; súc vật cái (súc vật)
读音
畜
chù
ㄔㄨˋHSK7-9n单字多音
con vật; súc vật; vật nuôi; thú nuôi
domestic animal; livestock 参见: 畜 生;耕 畜 ;家 畜
漢越 súc
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 禽兽,多指家畜
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
con vật; súc vật; vật nuôi; thú nuôi
禽兽,多指家畜
农场上有各种牲畜。
Nóngchǎng shàng yǒu gè zhǒng shēngchù.
≈HSK5
Trên nông trại có nhiều loại gia súc.
There are various kinds of livestock on the farm.
这些牲畜都很健康。
Zhèxiē shēngchù dōu hěn jiànkāng.
≈HSK5
Những vật nuôi này đều khỏe mạnh.
These livestock are all healthy.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️