WinHSK
返回查词
ㄅㄚ
HSK7-9n单字

sẹo; thẹo; vết sẹo; vết thương lòng; nỗi đau khổ (về tinh thần)

漢越 ba

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 疤痢;疮口或伤口长好后留下的痕迹
  2. 像疤的痕迹

义项

Nghĩa
义项 nHSK7-9

sẹo; thẹo; vết sẹo; vết thương lòng; nỗi đau khổ (về tinh thần)

疤痢;疮口或伤口长好后留下的痕迹

他腿上有块旧疤。

Tā tuǐ shàng yǒu kuài jiù bā.

HSK6

Trên chân anh ấy có một vết sẹo cũ.

He has an old scar on his leg.

脸上的疤很难看。

Liǎn shàng de bā hěn nánkàn.

HSK6

Vết sẹo trên mặt rất xấu.

The scar on the face is very ugly.

义项 nHSK7-9

chỗ mẻ; vết mẻ; chỗ sứt mẻ, tì vết

像疤的痕迹

碗盖上有个疤。

Wǎn gài shàng yǒu gè bā.

HSK6

Trên nắp chén có một vết mẻ.

There is a chip on the lid of the bowl.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️