返回查词 疯狂fēngkuángHSK5điên cuồng; điên khùng; phát điên; mạnh mẽ疯子fēngziHSK7-9người điên; người bị bệnh điên发疯fāfēnɡHSK5phát điên疯癫fēng diānHSK5điên loạn; điên khùng; mất trí; tinh thần bất ổn爱疯ài fēngHSK5yêu thích sự cuồng nhiệt疯狗fēng gǒuHSK5chó điên; chó dại疯魔fēng móHSK7-9điên; bị điên; dại; điên dại疯话fēng huàHSK5ăn nói khùng điên; nói năng không bình thường疯人fēng rénHSK5người điên; người mất trí; người bệnh tâm thần疯长fēng chángHSK5sinh trưởng tốt (nhưng không kết quả)
疯
fēng
ㄈㄥHSK5v, adj单字
điên; khùng; tâm thần (thần kinh không ổn định)
漢越 phong
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 神经错乱;精神失常
- 指没有约束地玩耍
- 指农作物生长旺盛,但是不结果实
- 指语言行为不稳重不安静
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
điên; khùng; tâm thần (thần kinh không ổn định)
神经错乱;精神失常
这个人不知为什么疯了。
Zhège rén bùzhī wèishénme fēng le.
≈HSK4
Người này không biết vì sao mà bị điên.
This person went crazy for some unknown reason.
那个女人简直是疯了。
Nà gè nǚrén jiǎnzhí shì fēng le.
≈HSK5
Người phụ nữ đó, đúng là điên thật rồi.
That woman is simply crazy.
义项 ②v≈HSK5
chơi; chơi đùa
指没有约束地玩耍
义项 ③v≈HSK5
lốp; điếc; không ra hoa (cây trồng mọc rất tốt nhưng không ra hoa kết quả)
指农作物生长旺盛,但是不结果实
爷爷种的玉米都长疯了。
Yéye zhòng de yùmǐ dōu zhǎng fēng le.
≈HSK4
Số ngô mà ông nội trồng đều mọc quá tốt rồi.
The corn Grandpa planted is growing wildly.
这些棉花都长疯了。
Zhèxiē miánhua dōu zhǎng fēng le.
≈HSK4
Số cây bông này đều mọc quá tốt rồi.
These cotton plants are growing wildly.
义项 ④adj≈HSK5
điên
指语言行为不稳重不安静
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️