返回查词 皆可jiē kěHSK7-9đều ổn; đều được; đều có thể; đều chấp nhận được皆因jiē yīnHSK7-9tất cả bởi vì尽皆jìn jiēHSK7-9tất cả các皆然jiē ránHSK7-9Đều như vậy比比皆是bǐbǐ-jiēshìHSK7-9khắp nơi; đâu đâu; nơi nơi; đâu đâu cũng có; nhiều không kể xiết尽人皆知jìn rén jiē zhīHSK7-9mọi người đều biết; ai nấy đều biết; người người đều biết老少皆宜lǎo shào jiē yíHSK7-9mọi lứa tuổi; thích hợp với mọi lứa tuổi啼笑皆非tíxiào-jiēfēiHSK7-9dở khóc dở cười; không biết nên khóc hay cười有口皆碑yǒu kǒu jiē bēiHSK7-9tiếng lành đồn xa; ai cũng ca ngợi; ai cũng ghi nhớ妇孺皆知fù rú jiē zhīHSK7-9mọi người đều biết; ai ai cũng biết
皆
jiē
ㄐㄧㄝHSK7-9adv单字
đều; cùng; đều là; toàn là
漢越 giai
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 都;都是
义项
Nghĩa义项 ①adv≈HSK7-9
đều; cùng; đều là; toàn là
都;都是
这个明星的名字尽人皆知。
Zhège míngxīng de míngzì jìnrénjiēzhī.
≈HSK6
Tên của ngôi sao này ai ai cũng biết.
This celebrity's name is known to everyone.
迄今为止,秦兵马俑坑已经清理出土各种陶俑1000多尊,除跪射俑外,皆有不同程度的损坏,需要人工修复。
≈HSK6
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️