WinHSK
返回查词
yíng
ㄧㄥˊ
HSK7-9v单字

đầy đủ; tràn đầy

well-developed; full and round

漢越 dinh, doanh

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 充满
  2. 多出来;多余
  3. 长;增加。

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

đầy đủ; tràn đầy

充满

花香充满了整个庭院。

huā xiāng chōng mǎn le zhěng gè tíng yuàn.

HSK4

Hương hoa tràn ngập khắp sân vườn.

The fragrance of flowers fills the entire courtyard.

忌贪婪,每次投资之前你要为自己设定一个“止盈点”,不能多多益善、贪得无厌。

HSK6

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

dư; thừa; lãi

多出来;多余

盘子里有剩下的食物。

Pánzi lǐ yǒu shèngxià de shíwù.

HSK3

Trong đĩa có thừa thức ăn.

There is leftover food on the plate.

义项 vHSK7-9

tăng; tăng lên

长;增加。

利润逐渐增加。

lì rùn zhú jiàn zēng jiā.

HSK4

Lợi nhuận dần tăng lên.

Profits are gradually increasing.

财富在增加。

Cáifù zài zēngjiā.

HSK4

Tài sản đang dần tăng lên.

Wealth is increasing.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️