WinHSK
返回查词
ㄧˋ
HSK5adj, adv, n, v单字

lợi ích; ích

all the more; even more 参见:多多 益 善;相得 益 彰

漢越 ích

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 好处 (跟''害''相对)
  2. 姓名
  3. 有益的 (跟''害''相对)
  4. 增加
  5. 更加

义项

Nghĩa
义项 nHSK5

lợi ích; ích

好处 (跟''害''相对)

良好的习惯有益于未来的发展。

liáng hǎo de xí guàn yǒu yì yú wèi lái de fā zhǎn

HSK4

Thói quen tốt có ích cho sự phát triển trong tương lai.

Good habits are beneficial for future development.

黄色不仅能刺激人的消化系统,还有益于加强人的行动力。

HSK6

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

họ Ích; tên Ích

姓名

义项 adjHSK5

có ích

有益的 (跟''害''相对)

义项 vHSK5

tăng thêm; thêm

增加

读书能增长我们的智慧。

dú shū néng zēng zhǎng wǒ men de zhì huì.

HSK5

Đọc sách có thể làm tăng trí tuệ của chúng ta.

Reading can enhance our wisdom.

义项 advHSK5

càng

更加

国家日益强大。

Guójiā rìyì qiángdà.

HSK5

Đất nước ngày càng lớn mạnh.

The country is growing stronger day by day.

她越发美丽了。

tā yuè fā měi lì le

HSK5

Cô ấy ngày càng xinh đẹp.

She has become even more beautiful.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️