返回查词 利益lìyìHSK5lợi ích; quyền lợi日益rìyìHSK6ngày càng; càng ngày càng; mỗi ngày một收益shōuyìHSK6ích lợi; lợi ích; lợi tức; hoa hồng; lợi nhuận; lợi ích thu được效益xiàoyìHSK7-9hiệu quả; lợi ích有益yǒuyìHSK5có ích; có lợi; hữu ích公益gōngyìHSK6công ích; công lợi; lợi ích chung受益shòuyìHSK7-9được lợi; có lợi权益quányìHSK7-9quyền; quyền lợi益处yìchùHSK6có ích; bổ ích; lợi ích得益déyìHSK7-9được lợi
益
yì
ㄧˋHSK5adj, adv, n, v单字
lợi ích; ích
all the more; even more 参见:多多 益 善;相得 益 彰
漢越 ích
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 好处 (跟''害''相对)
- 姓名
- 有益的 (跟''害''相对)
- 增加
- 更加
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK5
lợi ích; ích
好处 (跟''害''相对)
良好的习惯有益于未来的发展。
liáng hǎo de xí guàn yǒu yì yú wèi lái de fā zhǎn
≈HSK4
Thói quen tốt có ích cho sự phát triển trong tương lai.
Good habits are beneficial for future development.
黄色不仅能刺激人的消化系统,还有益于加强人的行动力。
≈HSK6
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK5
họ Ích; tên Ích
姓名
义项 ③adj≈HSK5
có ích
有益的 (跟''害''相对)
义项 ④v≈HSK5
tăng thêm; thêm
增加
读书能增长我们的智慧。
dú shū néng zēng zhǎng wǒ men de zhì huì.
≈HSK5
Đọc sách có thể làm tăng trí tuệ của chúng ta.
Reading can enhance our wisdom.
义项 ⑤adv≈HSK5
càng
更加
国家日益强大。
Guójiā rìyì qiángdà.
≈HSK5
Đất nước ngày càng lớn mạnh.
The country is growing stronger day by day.
她越发美丽了。
tā yuè fā měi lì le
≈HSK5
Cô ấy ngày càng xinh đẹp.
She has become even more beautiful.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️