WinHSK
返回查词
máng
ㄇㄤˊ
HSK6adj, adv单字

mù; đui; lòa

blind 参见: 盲 动; 盲 从

漢越 manh

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 看不见东西;瞎
  2. 文盲
  3. 色盲
  4. 盲目的

义项

Nghĩa
义项 adjHSK6

mù; đui; lòa

看不见东西;瞎

他天生就是盲人。

Tā tiānshēng jiù shì mángrén.

HSK5

Anh ấy bẩm sinh đã bị mù.

He was born blind.

他是个文盲。

Tā shì ge wénmáng.

HSK6

Ông ấy là một người mù chữ.

He is illiterate.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK6

mù chữ

文盲

村里有很多文盲。

Cūn lǐ yǒu hěnduō wénmáng.

HSK6

Trong làng có rất nhiều người mù chữ.

There are many illiterate people in the village.

义项 adjHSK6

mù màu

色盲

义项 advHSK6

mù quáng

盲目的

不要盲目行动。

Bùyào mángmù xíngdòng.

HSK5

Đừng hành động mù quáng.

Don't act blindly.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️