返回查词 盲目mángmùHSK7-9mù quáng盲人mángrénHSK6người mù文盲wénmángHSK7-9mù chữ; người mù chữ盲从mánɡcónɡHSK6hùa theo; theo bừa; a dua色盲sèmánɡHSK6mù màu; bệnh mù màu路盲lù mángHSK6Mù đường; không biết đường盲点máng diǎnHSK6điểm mù; ám điểm (ở phía sau nhãn cầu)扫盲sǎománɡHSK6xoá mù chữ; nâng cao dân trí科盲kē mángHSK6dốt kỹ thuật; mù khoa học; thiếu kiến thức khoa học; không biết gì về kỹ thuật盲肠mánɡchánɡHSK6ruột thừa; ruột dư; manh trường
盲
máng
ㄇㄤˊHSK6adj, adv单字
mù; đui; lòa
blind 参见: 盲 动; 盲 从
漢越 manh
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 看不见东西;瞎
- 文盲
- 色盲
- 盲目的
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK6
mù; đui; lòa
看不见东西;瞎
他天生就是盲人。
Tā tiānshēng jiù shì mángrén.
≈HSK5
Anh ấy bẩm sinh đã bị mù.
He was born blind.
他是个文盲。
Tā shì ge wénmáng.
≈HSK6
Ông ấy là một người mù chữ.
He is illiterate.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK6
mù chữ
文盲
村里有很多文盲。
Cūn lǐ yǒu hěnduō wénmáng.
≈HSK6
Trong làng có rất nhiều người mù chữ.
There are many illiterate people in the village.
义项 ③adj≈HSK6
mù màu
色盲
义项 ④adv≈HSK6
mù quáng
盲目的
不要盲目行动。
Bùyào mángmù xíngdòng.
≈HSK5
Đừng hành động mù quáng.
Don't act blindly.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️