返回查词 互相hùxiāngHSK4tương hỗ; lẫn nhau; với nhau; cùng nhau相信xiāngxìnHSK3tin; tin tưởng; tin rằng相处xiāngchǔHSK5chung sống; ở chung; sống chung với nhau; ăn ở với nhau相当xiāngdāngHSK5tương đương; ngang nhau相反xiāngfǎnHSK4tương phản; đối lập; trái ngược nhau相同xiāngtóngHSK4tương đồng; giống nhau; như nhau相似xiāngsìHSK5tương tự; giống nhau; giống hệt; đồng dạng相关xiāngguānHSK5tương quan; liên quan相对xiāngduìHSK5tương đối相亲xiāngqīnHSK4xem mắt; mai mối; hẹn hò
读音
相
xiāng
ㄒㄧㄤHSK3n, v单字多音
lẫn nhau; hỗ tương / đối với; về; với (biểu thị hành động của một phía đối với một phía)
towards [indicating the object of an action] 参见: 相 劝 实不 相 瞒 to tell you the truth
漢越 tương, tướng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 互相
- 表示一方对另一方的动作
- 亲自观看
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①n, v≈HSK3
lẫn nhau; hỗ tương
互相
我来帮你学习。
Wǒ lái bāng nǐ xuéxí.
≈HSK1
Tôi đến hỗ trợ bạn học tập.
I'll help you study.
是啊,快给我和它照张相。
≈HSK3
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n, v≈HSK3
đối với; về; với (biểu thị hành động của một phía đối với một phía)
表示一方对另一方的动作
义项 ③n, v≈HSK3
tự xem; khác xem
亲自观看
义项 ④n, v≈HSK3
họ Tương
姓
Tình huống & hội thoại
您好!您能帮我们照张相吗?HSK3
女:您好!您能帮我们照张相吗?
男:当然可以。
女:我们站在这儿,能把后面的银行照上吗?
男:没问题。准备好了吗?笑一笑,一,二,三。
就站这儿吧,我给你照张相。HSK3
男:就站这儿吧,我给你照张相。
女:我坐在草地上怎么样?
这儿的风景真美呀,你看这草地,多绿…HSK4
女:这儿的风景真美呀,你看这草地,多绿啊!
男:你站那儿别动,我给你照张相,再往左一点儿。
这儿的景色真美!帮我照张相吧。HSK4
女:这儿的景色真美!帮我照张相吧。
男:好的,你稍微往左边站一点儿,我帮你把后面的大桥也照上。
这儿的风景真美,咱们照张相吧。HSK5
男:这儿的风景真美,咱们照张相吧。
女:好啊,等人都到了,我们来一张合影。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️