返回查词 照相zhàoxiàngHSK3chụp ảnh; chụp hình相声xiàngshengHSK6tấu hài; tấu nói; hài kịch相机xiàngjīHSK3máy ảnh; máy chụp hình长相zhǎngxiàngHSK7-9tướng mạo; mặt mũi; khuôn mặt; ngoại hình真相zhēnxiàngHSK6sự thật; chân tướng; bộ mặt thật相片xiànɡpiànHSK4ảnh; bức ảnh; ảnh chụp相貌xiàngmàoHSK7-9tướng mạo; dung mạo; mặt mày; gương mặt相册xiàngcèHSK5album ảnh亮相liàngxiàngHSK7-9làm nổi bật tâm tư của nhân vật (trong hí khúc)首相shǒuxiànɡHSK6thủ tướng (người đứng đầu chính phủ)
读音
相
xiàng
ㄒㄧㄤHSK3单字多音
giúp; bổ trợ; hỗ trợ / chụp ảnh
漢越 tương, tướng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 辅助
- 照相
- 观察事物的外表;判断其优劣。
- 容貌;模样
- 佛教语。谓一切事物的外观形状。
- 站着、坐着等的身体姿势。
- 物理学上指具有相同成分及相同物理、化学性质的均匀物质部分。
- 旧时指帮助主人接待宾客的人
- 宰相
- 同一物质的某种物理、化学状态, 例如水蒸气、水和冰是三个相; 不同结晶的硫是不同的相
- 某些国家的官名
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①≈HSK3
giúp; bổ trợ; hỗ trợ
辅助
我们一起去照相。
Wǒmen yìqǐ qù zhàoxiàng.
≈HSK3
Chúng ta cùng đi chụp ảnh nhé.
Let's go take a photo together.
明天准备去照相。
Míngtiān zhǔnbèi qù zhàoxiàng.
≈HSK3
Ngày mai chuẩn bị đi chụp ảnh.
I plan to take photos tomorrow.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②≈HSK3
chụp ảnh
照相
义项 ③≈HSK3
nhìn vào; xem xét
观察事物的外表;判断其优劣。
义项 ④≈HSK3
diện mạo
容貌;模样
义项 ⑤≈HSK3
tướng mạo
佛教语。谓一切事物的外观形状。
义项 6≈HSK3
dáng; tư thế
站着、坐着等的身体姿势。
义项 7≈HSK3
pha
物理学上指具有相同成分及相同物理、化学性质的均匀物质部分。
义项 8≈HSK3
lễ tân (người tiếp khách)
旧时指帮助主人接待宾客的人
义项 9≈HSK3
tể tướng
宰相
义项 10≈HSK3
trạng thái
同一物质的某种物理、化学状态, 例如水蒸气、水和冰是三个相; 不同结晶的硫是不同的相
义项 11≈HSK3
thủ tướng
某些国家的官名
义项 12≈HSK3
họ Tướng
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️