返回查词 目睹mùdǔHSK7-9mắt thấy; chứng kiến; tận mắt thấy; tận mắt chứng kiến一睹yì dǔHSK7-9để có một cái nhìn thoáng qua熟视无睹shú shì wú dǔHSK7-9mặc kệ; nhắm mắt làm ngơ有目共睹yǒu mù gòng dǔHSK7-9rõ rành rành; rõ như ban ngày亲眼目睹qīn yǎn mù dǔHSK7-9để xem cho chính mình惨不忍睹cǎn bù rěn dǔHSK7-9vô cùng thê thảm; thảm thương không nỡ nhìn睹物思人dǔ wù sī rénHSK7-9nhìn vật nhớ người耳闻目睹ěrwén-mùdǔHSK7-9tai nghe mắt thấy视若无睹shì ruò wú dǔHSK7-9coi như không nhìn thấy; ngoảnh mặt làm ngơ; lờ đi睹物恩人dǔ wù ēn rénHSK7-9nhìn vật nhớ người; thấy vật nhớ người
睹
dǔ
ㄉㄨˇHSK7-9v单字
nhìn thấy; nhìn; thấy
see; witness; perceive; experience; encounter 参见:目 睹 ; 熟视无 睹
漢越 đổ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 看见
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
nhìn thấy; nhìn; thấy
看见
看到这美景,心情舒畅。
Kàndào zhè měijǐng, xīnqíng shūchàng.
≈HSK4
Thấy cảnh đẹp này tâm trạng vui vẻ.
Seeing this beautiful scenery, I feel relaxed and happy.
我亲眼目睹了这件事。
Wǒ qīnyǎn mùdǔ le zhè jiàn shì.
≈HSK6
Tôi tận mắt chứng kiến việc này.
I witnessed this with my own eyes.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️