返回查词 秋天qiūtiānHSK3thu; mùa thu秋千qiū qiānHSK3xích đu; cái đu中秋zhōnɡqiūHSK3Trung Thu; Tết Trung Thu (ngày lễ truyền thống của Trung Quốc vào ngày rằm tháng tám âm lịch, vào ngày này có phong tục ngắm trăng và ăn bánh trung thu)秋季qiūjìHSK4thu; mùa thu秋葵qiū kuíHSK3đậu bắp (Hibiscus esculentus)春秋chūnqiūHSK3xuân thu; mùa xuân và mùa thu (thường dùng để chỉ cả năm hoặc nói khái quát về thời gian, năm tháng)千秋qiān qiūHSK3thiên thu; nghìn thu; nghìn đời; đời đời深秋shēnqiūHSK4cuối thu秋水qiū shuǐHSK3nước mắt mùa thu; thu thuỷ (ví với đôi mắt của người phụ nữ)秋裤qiū kùHSK3quần giữ nhiệt
秋
qiū
ㄑㄧㄡHSK3n单字
thu; mùa thu
year 参见:千 秋 万代
漢越 thu
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 秋季
- 庄稼成熟或成熟时节
- 指一年的时间
- 指某个时期 (多指不好的)
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK3
thu; mùa thu
秋季
春、夏、秋、冬四个季节里,我最喜欢春天。
≈HSK3
春、夏、秋、冬,你最喜欢哪个季节?
≈HSK3
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK3
chín; thu hoạch; mùa gặt (hoa màu)
庄稼成熟或成熟时节
义项 ③n≈HSK3
năm
指一年的时间
一日不见,如隔三秋。
Yī rì bù jiàn, rú gé sān qiū.
≈HSK6
Một ngày không gặp, tưởng chừng như ba năm.
A day apart feels like three years.
义项 ④n≈HSK3
lúc; thời kì; thời buổi (thường chỉ những thời điểm không tốt)
指某个时期 (多指不好的)
义项 ⑤n≈HSK3
họ Thu
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️