返回查词 笼子lóngziHSK7-9cái rương; cái hòm牢笼láolónɡHSK6lồng; chuồng; cũi; lồng chim; chuồng thú (ví với sự ràng buộc, kìm hãm)蒸笼zhēng lóngHSK7-9lồng hấp; vỉ hấp; xửng hấp回笼huí lóngHSK6hấp lại鸟笼niǎo lóngHSK6lồng chim囚笼qiú lóngHSK7-9cũi; lồng giam; cũi giam樊笼fán lóngHSK6lồng; lồng chim; sự trói buộc; sự ràng buộc出笼chū lóngHSK6lấy ra khỏi lồng hấp (bánh bao, màn thầu)猪笼zhū lóngHSK6lồng heo笼屉lóng tìHSK7-9vỉ hấp; đồ xôi; lồng chưng; lồng hấp (cái chõ làm bằng nan để hấp bánh)
读音
笼
lóng
ㄌㄨㄥˊHSK6n, v单字多音
lồng; cái lồng / cũi; chuồng; lồng
put each hand in the other sleeve 参见:lǒng
漢越 lung
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 笼子
- 旧时囚禁犯人的刑具
- 蒸笼
- 点燃
义项
Nghĩa义项 ①n, v≈HSK6
lồng; cái lồng
笼子
他把衣服放进了箱子里。
Tā bǎ yīfu fàng jìn le xiāngzi lǐ.
≈HSK3
Anh ấy đặt quần áo vào trong hòm.
He put the clothes into the chest.
我找到了一个古老的箱子。
wǒ zhǎo dào le yī gè gǔ lǎo de xiāng zi
≈HSK4
Tôi tìm thấy một cái rương cổ.
I found an ancient chest.
义项 ②n, v≈HSK6
cũi; chuồng; lồng
旧时囚禁犯人的刑具
义项 ③n, v≈HSK6
xửng; lồng hấp; vỉ hấp
蒸笼
义项 ④n, v≈HSK6
đốt; nhen
点燃
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️