返回查词 简直jiǎnzhíHSK5quả thực; quả thật; quả là; thật là; chừng như; tưởng chừng như; gần như là; quả thật là; tưởng như là简单jiǎndānHSK3giản đơn; đơn giản简历jiǎnlìHSK5lý lịch sơ lược; lý lịch tóm tắt; sơ yếu lí lịch; CV简陋jiǎnlòuHSK7-9sơ sài; thô sơ; đơn sơ简称jiǎnchēngHSK7-9gọi tắt; viết tắt简洁jiǎnjiéHSK7-9ngắn gọn; súc tích (lời nói, cách hành văn)简介jiǎnjièHSK6tóm lược; giới thiệu简讯jiǎn xùnHSK6tin nhắn简体jiǎn tǐHSK3giản thể简短jiǎnduǎnHSK7-9ngắn; ngắn gọn; vắn tắt; sơ lược
简
jiǎn
ㄐㄧㄢˇHSK3adj, n, v单字
thư tín; thư
letter 参见:书 简
漢越 giản
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 信件
- 古代用来写字的竹片
- 姓
- 选择
- 使简单; 简化
- 简单;不复杂 (跟''繁''相对)
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK3
thư tín; thư
信件
我在挑选合适的方案。
Wǒ zài tiāoxuǎn héshì de fāng'àn.
≈HSK4
Tôi đang lựa chọn phương án thích hợp.
I am selecting a suitable plan.
只有删繁就简,从最近的目标开始,才会一步步走向成功。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK3
thẻ tre
古代用来写字的竹片
义项 ③n≈HSK3
họ Giản
姓
她姓简。
Tā xìng Jiǎn.
≈HSK1
Cô ấy họ Giản.
Her surname is Jian.
义项 ④v≈HSK3
tuyển chọn; lựa chọn
选择
义项 ⑤v≈HSK3
giản hoá; tinh giản; làm đơn giản; đơn giản hóa
使简单; 简化
公司简化了管理方式。
Gōngsī jiǎnhuà le guǎnlǐ fāngshì.
≈HSK5
Công ty giản hóa phương thức quản lý.
The company simplified its management methods.
义项 6adj≈HSK3
giản đơn; ngắn gọn
简单;不复杂 (跟''繁''相对)
他的生活很简单。
Tā de shēnghuó hěn jiǎndān.
≈HSK3
Cuộc sống của anh ấy rất đơn giản.
His life is very simple.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️