WinHSK
返回查词
jiǎn
ㄐㄧㄢˇ
HSK3adj, n, v单字

thư tín; thư

letter 参见:书 简

漢越 giản

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 信件
  2. 古代用来写字的竹片
  3. 选择
  4. 使简单; 简化
  5. 简单;不复杂 (跟''繁''相对)

义项

Nghĩa
义项 nHSK3

thư tín; thư

信件

我在挑选合适的方案。

Wǒ zài tiāoxuǎn héshì de fāng'àn.

HSK4

Tôi đang lựa chọn phương án thích hợp.

I am selecting a suitable plan.

只有删繁就简,从最近的目标开始,才会一步步走向成功。

HSK5

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK3

thẻ tre

古代用来写字的竹片

义项 nHSK3

họ Giản

她姓简。

Tā xìng Jiǎn.

HSK1

Cô ấy họ Giản.

Her surname is Jian.

义项 vHSK3

tuyển chọn; lựa chọn

选择

义项 vHSK3

giản hoá; tinh giản; làm đơn giản; đơn giản hóa

使简单; 简化

公司简化了管理方式。

Gōngsī jiǎnhuà le guǎnlǐ fāngshì.

HSK5

Công ty giản hóa phương thức quản lý.

The company simplified its management methods.

义项 6adjHSK3

giản đơn; ngắn gọn

简单;不复杂 (跟''繁''相对)

他的生活很简单。

Tā de shēnghuó hěn jiǎndān.

HSK3

Cuộc sống của anh ấy rất đơn giản.

His life is very simple.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️