coi; quản lý; cai quản; phụ trách; trông coi
from; to
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 管理;看管
- 管辖
- 关心;照顾
- 担任 (工作)
- 过问;参与
- 保证;负责供给
- 关涉;牵涉
- (管儿) 管子
- 吹奏的乐器
- 形状像管的电器件管
- 姓
- 用于细长圆筒形的东西
- 不管;无论
- 作用跟''向''相近
义项
Nghĩacoi; quản lý; cai quản; phụ trách; trông coi
管理;看管
不了,我在机场随便买点儿吃的就行,你不用管了。
派车归他管。
Pài chē guī tā guǎn.
Việc điều xe do anh ấy quản lý.
Dispatching cars is under his management.
trông coi; trông nom; quản lý; cai quản
管辖
quan tâm; chăm lo; chăm sóc; trông nôm
关心;照顾
她既要工作,又要管两个孩子。
tā jì yào gōng zuò, yòu yào guǎn liǎng gè hái zi
Cô ấy vừa làm việc vừa phải chăm hai đứa trẻ.
She has to work and also take care of two children.
phụ trách; đảm nhiệm (công việc)
担任 (工作)
lo; hỏi; hỏi đến; hỏi han; quan tâm; tham gia
过问;参与
这事我们不能不管。
zhè shì wǒ men bù néng bù guǎn
Việc này chúng tôi không thể không quan tâm.
We can't ignore this matter.
你别去管那些闲事。
Nǐ bié qù guǎn nàxiē xiánshì.
Bạn đừng đi quan tâm đến những chuyện không đâu.
Don't meddle in those matters.
bao; bảo đảm; đảm bảo; cam đoan
保证;负责供给
管吃管住。
guǎn chī guǎn zhù
Bao ăn bao ở.
Provide meals and accommodation.
can hệ; dính líu; dính dáng; liên quan; quan hệ đến
关涉;牵涉
ống
(管儿) 管子
kèn sáo; sáo trúc (nhạc khí)
吹奏的乐器
ống; bóng (linh kiện điện tử)
形状像管的电器件管
họ Quản
姓
cây; ống; quản
用于细长圆筒形的东西
bất kể; bất luận
不管;无论
别管我说什么,你都要听。
bié guǎn wǒ shuō shén me, nǐ dōu yào tīng.
Bất kể tôi nói gì bạn đều phải nghe.
No matter what I say, you have to listen.
đến; đối với
作用跟''向''相近
Tình huống & hội thoại
飞机十点起飞,你吃完早饭再走也来得…HSK4
观众朋友们大家好,今天我们很荣幸请…HSK6
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️