返回查词 射箭shèjiànHSK6bắn tên火箭huǒjiànHSK7-9tên lửa; hoả tiễn箭头jiàntóuHSK6mũi tên弓箭gōng jiànHSK7-9cung tên.放箭fàng jiànHSK6bắn cung; bắn tên箭袋jiàn dàiHSK6Ống đựng mũi tên箭杆jiàn gānHSK7-9cán tên箭法jiàn fǎHSK6Phương pháp bắn cung; tiễn pháp; thuật toán冷箭lěng jiànHSK6mũi tên bắn lén; chiêu hãm hại người trong âm thầm (nghĩa bóng)箭步jiàn bùHSK6bước xa; bước dài
箭
jiàn
ㄐㄧㄢˋHSK6n单字
tên; mũi tên (để bắn)
arrow 参见: 箭 靶子; 射 箭
漢越 tiễn
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 古代兵器,多用竹制成
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
tên; mũi tên (để bắn)
古代兵器,多用竹制成
箭的速度非常快。
Jiàn de sùdù fēicháng kuài.
≈HSK5
Tốc độ của mũi tên rất nhanh.
The speed of an arrow is very fast.
有一艘轮船从此经过,箭鱼的首领第一个冲上前去,傲慢地说:“丑陋的怪物,你为什么不向我们这些伟大的鱼类敬礼呢?
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️