返回查词 弹簧tánhuánɡHSK1lò xo双簧shuāng huángHSK1Song Hoàng; hai bè (hát đôi,một người biểu diễn động tác, người kia ở bên trong sân khấu hát hoặc nói)卡簧kǎ huángHSK1kiềm khoe绷簧bēng huángHSK1lò xo; nhíp (xe); chỗ nhún; ván nhảy簧片huáng piànHSK1Lưỡi gà (của nhạc cụ)笙簧shēng huángHSK1lưỡi của nhạc cụ簧管huáng guǎnHSK1Ống saxophone滩簧tān huángHSK1than hoàng (nghệ thuật hát nói lưu hành ở vùng Giang Tô, Chiết Giang, Trung Quốc.)
簧
huánɡ
ㄏㄨㄤˊHSK1n单字
lưỡi gà (của kèn); cái lưỡi gà
spring 参见:弹 簧
漢越 hoàng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 乐器里用铜或其他质料制成的发声薄片
- 器物上有弹力的机件
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
lưỡi gà (của kèn); cái lưỡi gà
乐器里用铜或其他质料制成的发声薄片
义项 ②n≈HSK1
lò xo; dây cót (linh kiện có tính đàn hồi)
器物上有弹力的机件
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️