返回查词 纯粹chúncuìHSK7-9thuần chất; tinh khiết; nguyên chất; thuần khiết (chỉ người)国粹guó cuìHSK7-9quốc tuý (tinh hoa văn hoá của đất nước)精粹jīng cuìHSK7-9tinh tuý; ngắn gọn; cô đọng纳粹NàcuìHSK7-9Na-zi; Đảng Quốc xã; Đức Quốc xã (một đảng phát xít cực đoan do Hitler lãnh đạo sau Thế chiến I)民粹mín cuìHSK7-9dân tuý; Dân túy纯粹数学chún cuì shù xuéHSK7-9toán học thuần túy民粹主义mín cuì zhǔ yìHSK7-9chủ nghĩa dân túy
粹
cuì
ㄘㄨㄟˋHSK7-9adj, n单字
thuần túy; tinh khiết; nguyên chất; trong sạch; thuần chất
essence; quintessence 参见:国 粹 ;精 粹
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 纯粹
- 精华
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK7-9
thuần túy; tinh khiết; nguyên chất; trong sạch; thuần chất
纯粹
这感情纯粹真挚。
Zhè gǎnqíng chúncuì zhēnzhì.
≈HSK5
Tình cảm này thuần khiết và chân thành.
This feeling is pure and sincere.
他的目光纯粹又坚定。
tā de mùguāng chúncuì yòu jiāndìng.
≈HSK6
Ánh mắt của anh ấy thuần khiết và kiên định.
His gaze is pure and firm.
义项 ②n≈HSK7-9
tinh hoa; tinh tuý
精华
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️