返回查词 素质sùzhìHSK6tố chất; phẩm chất因素yīnsùHSK5yếu tố; nhân tố (thành phần cấu tạo nên bản chất sự vật)朴素pǔsùHSK6mộc mạc; giản dị (màu sắc, hình dạng)吃素chī sùHSK5ăn chay; ăn lạt元素yuánsùHSK6nguyên tố; nguyên tố hoá học (hóa học)素养sùyǎngHSK7-9tố chất; phẩm hạnh; phẩm chất; sự tu dưỡng素菜sù càiHSK5thức ăn chay; đồ ăn chay素颜sù yánHSK5mặt mộc; nhan sắc thật (không trang điểm)素食sùshíHSK7-9ăn chay素材sùcáiHSK7-9tư liệu; tài liệu (gốc)
素
sù
ㄙㄨˋHSK5adj, n单字
chay; rau dưa; đồ chay
vegetarian food
漢越 tố
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 蔬菜、瓜果等食物 (跟''荤''相对)
- 本色的、没有经过加工的丝织品
- 构成某种事物的基本成分
- 色彩单纯的
- 本色;白色
- 原有的;未加修饰的
- 平时的;一般的
- 一向;向来
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK5
chay; rau dưa; đồ chay
蔬菜、瓜果等食物 (跟''荤''相对)
吃素对健康有好处。
Chī sù duì jiànkāng yǒu hǎochù.
≈HSK4
Ăn chay tốt cho sức khỏe.
Eating vegetarian is good for health.
良好的沟通包括三大要素:第一,一定要有一个明确的目标。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK5
tơ sống
本色的、没有经过加工的丝织品
义项 ③n≈HSK5
chất; nguyên chất; nguyên thủy
构成某种事物的基本成分
义项 ④adj≈HSK5
mộc mạc; thanh đạm; nhã nhặn
色彩单纯的
义项 ⑤adj≈HSK5
màu trắng; màu vốn có
本色;白色
她选择了素白礼服。
Tā xuǎnzé le sù bái lǐfú.
≈HSK5
Cô ấy chọn bộ lễ phục màu trắng.
She chose a plain white dress.
义项 6adj≈HSK5
vốn; vốn có; vốn thường
原有的;未加修饰的
义项 7adj≈HSK5
bình thường; vốn dĩ
平时的;一般的
义项 8adv≈HSK5
thường; xưa nay; trước nay
一向;向来
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️