返回查词 采纳cǎinàHSK6tiếp thu; tiếp nhận; chấp nhận (ý kiến, kiến nghị, yêu cầu)归纳guīnàHSK7-9tổng kết; tổng hợp; quy kết; quy lại; tóm tắt纳入nàrùHSK7-9đưa vào; đặt vào; xếp vào缴纳jiǎonàHSK7-9nộp; giao nạp; giao nộp纳闷nà mènHSK7-9khó hiểu; bồn chồn; tự vấn; tự hỏi; phiền muộn接纳jiēnàHSK7-9tiếp nhận; thu nhận; kết nạp (người, đoàn thể)容纳róngnàHSK7-9chứa; dung nạp; chứa đựng出纳chū nàHSK6thu chi; chi thu; thủ quỹ (trong cơ quan, đoàn thể, xí nghiệp)纳税nàshuìHSK7-9nộp thuế; đóng thuế收纳shōu nàHSK6nhận; thu nạp; thu nhận
纳
nà
ㄋㄚˋHSK6n, v单字
nạp; nhập; thu
sew close stitches (over)
漢越 nạp
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 收进来;放进来
- 接受
- 亨受
- 放进去
- 交付 (捐税、公粮等)
- 缝纫方法,在鞋底、袜底等上面密密地缝,使它结实耐磨
- (Nà) 姓
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
nạp; nhập; thu
收进来;放进来
义项 ②v≈HSK6
tiếp nhận; tiếp thu; chấp nhận; thu nhận
接受
义项 ③v≈HSK6
hóng; hưởng thụ; thư giãn; thư thái; tận hưởng; thưởng ngoạn
亨受
义项 ④v≈HSK6
đưa vào; bỏ vào
放进去
义项 ⑤v≈HSK6
nộp; đóng (thường là thuế, phí)
交付 (捐税、公粮等)
义项 6v≈HSK6
khâu; khâu vá (thường dùng để khâu đế giày, tất…)
缝纫方法,在鞋底、袜底等上面密密地缝,使它结实耐磨
她从小就学会了纳鞋底。
Tā cóngxiǎo jiù xuéhuì le nà xiédǐ.
≈HSK6
Cô ấy học được cách khâu đế giày từ nhỏ.
She learned how to stitch the soles of shoes since she was a child.
纳得密密的鞋底特别耐穿。
Nà de mìmì de xiédǐ tèbié nàichuān.
≈HSK6
Đế giày khâu dày đặc thì đặc biệt bền.
Soles that are stitched tightly are especially durable.
义项 7n≈HSK6
họ Nạp
(Nà) 姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️