WinHSK
返回查词
ㄋㄚˋ
HSK6n, v单字

nạp; nhập; thu

sew close stitches (over)

漢越 nạp

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 收进来;放进来
  2. 接受
  3. 亨受
  4. 放进去
  5. 交付 (捐税、公粮等)
  6. 缝纫方法,在鞋底、袜底等上面密密地缝,使它结实耐磨
  7. (Nà) 姓

义项

Nghĩa
义项 vHSK6

nạp; nhập; thu

收进来;放进来

义项 vHSK6

tiếp nhận; tiếp thu; chấp nhận; thu nhận

接受

义项 vHSK6

hóng; hưởng thụ; thư giãn; thư thái; tận hưởng; thưởng ngoạn

亨受

义项 vHSK6

đưa vào; bỏ vào

放进去

义项 vHSK6

nộp; đóng (thường là thuế, phí)

交付 (捐税、公粮等)

义项 6vHSK6

khâu; khâu vá (thường dùng để khâu đế giày, tất…)

缝纫方法,在鞋底、袜底等上面密密地缝,使它结实耐磨

她从小就学会了纳鞋底。

Tā cóngxiǎo jiù xuéhuì le nà xiédǐ.

HSK6

Cô ấy học được cách khâu đế giày từ nhỏ.

She learned how to stitch the soles of shoes since she was a child.

纳得密密的鞋底特别耐穿。

Nà de mìmì de xiédǐ tèbié nàichuān.

HSK6

Đế giày khâu dày đặc thì đặc biệt bền.

Soles that are stitched tightly are especially durable.

义项 7nHSK6

họ Nạp

(Nà) 姓

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️