WinHSK
返回查词
jué
ㄐㄩㄝˊ
HSK4v, adj, adv单字

hết đường; tắc đường; đường cùng

cease breathing; die 参见: 绝 命;悲痛欲 绝 ;气 绝

漢越 tuyệt

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 走不通的;没有出路的
  2. 独一无二的;没有人能赶上的
  3. 断绝
  4. 完全没有了;穷尽;净尽
  5. 气息终止;死
  6. 极;最
  7. 绝对 (用于否定词前面)
  8. 绝句

义项

Nghĩa
义项 adjHSK4

hết đường; tắc đường; đường cùng

走不通的;没有出路的

经历过“大灭绝时代”的物种大部分都已灭绝,因此,像鹦鹉螺这样的幸存者受到了科学家的高度重视。

HSK6

矮寨不但具有浓郁的苗族风情,而且有着堪称“天下三绝”的奇特景观。

HSK6

义项 adjHSK4

vô song; tuyệt vời

独一无二的;没有人能赶上的

义项 vHSK4

đoạn tuyệt; cự tuyệt; cắt đứt

断绝

义项 vHSK4

hết; sạch; cùng tận

完全没有了;穷尽;净尽

义项 vHSK4

chết; qua đời

气息终止;死

义项 6advHSK4

cực; nhất

极;最

这风景绝美。

Zhè fēngjǐng jué měi.

HSK4

Phong cảnh đẹp vô cùng.

This scenery is absolutely beautiful.

义项 7advHSK4

tuyệt đối (dùng trước từ phủ định)

绝对 (用于否定词前面)

绝不再犯同样的错误。

Jué bù zài fàn tóngyàng de cuòwù.

HSK4

Chắc chắn không phạm sai lầm như vậy nữa.

I will never make the same mistake again.

绝没有那种想法。

Jué méiyǒu nà zhǒng xiǎngfǎ.

HSK4

Tuyệt đối không có suy nghĩ đó.

I absolutely don't have that kind of thought.

义项 8nHSK4

thể thơ

绝句

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️