返回查词 拒绝jùjuéHSK4cự tuyệt; từ chối; khước từ绝对juéduìHSK5tuyệt đối杜绝dùjuéHSK7-9ngăn chặn; tiêu diệt; diệt sạch; ngăn chặn tận gốc绝望juéwàngHSK6tuyệt vọng; hết hy vọng灭绝mièjuéHSK7-9diệt sạch; diệt hết; tuyệt chủng绝招juézhāoHSK7-9tuyệt chiêu绝缘juéyuánHSK7-9cách biệt; xa rời; biệt lập; tách biệt谢绝xièjuéHSK7-9xin miễn; khước từ; từ chối khéo绝不jué bùHSK4không bao giờ; hoàn toàn không绝版jué bǎnHSK5tuyệt bản; không xuất bản nữa; không in lại nữa
绝
jué
ㄐㄩㄝˊHSK4v, adj, adv单字
hết đường; tắc đường; đường cùng
cease breathing; die 参见: 绝 命;悲痛欲 绝 ;气 绝
漢越 tuyệt
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 走不通的;没有出路的
- 独一无二的;没有人能赶上的
- 断绝
- 完全没有了;穷尽;净尽
- 气息终止;死
- 极;最
- 绝对 (用于否定词前面)
- 绝句
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK4
hết đường; tắc đường; đường cùng
走不通的;没有出路的
经历过“大灭绝时代”的物种大部分都已灭绝,因此,像鹦鹉螺这样的幸存者受到了科学家的高度重视。
≈HSK6
矮寨不但具有浓郁的苗族风情,而且有着堪称“天下三绝”的奇特景观。
≈HSK6
义项 ②adj≈HSK4
vô song; tuyệt vời
独一无二的;没有人能赶上的
义项 ③v≈HSK4
đoạn tuyệt; cự tuyệt; cắt đứt
断绝
义项 ④v≈HSK4
hết; sạch; cùng tận
完全没有了;穷尽;净尽
义项 ⑤v≈HSK4
chết; qua đời
气息终止;死
义项 6adv≈HSK4
cực; nhất
极;最
这风景绝美。
Zhè fēngjǐng jué měi.
≈HSK4
Phong cảnh đẹp vô cùng.
This scenery is absolutely beautiful.
义项 7adv≈HSK4
tuyệt đối (dùng trước từ phủ định)
绝对 (用于否定词前面)
绝不再犯同样的错误。
Jué bù zài fàn tóngyàng de cuòwù.
≈HSK4
Chắc chắn không phạm sai lầm như vậy nữa.
I will never make the same mistake again.
绝没有那种想法。
Jué méiyǒu nà zhǒng xiǎngfǎ.
≈HSK4
Tuyệt đối không có suy nghĩ đó.
I absolutely don't have that kind of thought.
义项 8n≈HSK4
thể thơ
绝句
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️